Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
美
đẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
NGHĨA
- 壹形tính từ
đẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
中好看;令人喜欢hǎokàn、lìng rén xǐhuān
- 。
Cô ấy rất đẹp.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.
- 。
Tất cả mọi người đều muốn tin rằng những giấc mơ có thể trở thành hiện thực.
- 貳名danh từ
nước Mỹ; Mỹ (viết tắt của Hợp chúng quốc Hoa Kỳ)
中美国的简称,指美利坚合众国měiguó de jiǎnchēng, zhǐ měilìjiānhé hèzhònguó
- 。
Cô ấy đã đi Mỹ rồi.
- 參形tính từ
đẹp; tốt; hài lòng; (khẩu) rất tốt
中好看、好的、令人满意的hǎokàn、hǎo de、lìngrén mǎnyì de
- 。
Ý tưởng này rất hay.
- 肆动động từ
làm đẹp; tô điểm
中使某物变得好看或更好看shǐ mǒuwù biànde hǎokàn huò gèng hǎokàn
- 。
Cô ấy thích làm đẹp nhà của mình.
- 伍动động từ
tự mãn; tự đắc
中对自己感到满意;自己觉得很好duì zìjǐ gǎndào mǎnyì; zìjǐ juéde hěn hǎo
- 。
Anh ấy rất tự mãn.
- 陸名danh từ
dạng rút gọn: châu Mỹ (viết tắt của 美洲[Měi zhōu])
中美洲的简称,指北美和南美měi zhōu de jiǎnchèn, zhǐ běi měi hé nán měi
- 。
Châu Mỹ là một châu lục lớn.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
đẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
中好看;令人喜欢hǎokàn、lìng rén xǐhuān
- 。
Cô ấy rất đẹp.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.
- 。
Tất cả mọi người đều muốn tin rằng những giấc mơ có thể trở thành hiện thực.
- 貳名danh từ
nước Mỹ; Mỹ (viết tắt của Hợp chúng quốc Hoa Kỳ)
中美国的简称,指美利坚合众国měiguó de jiǎnchēng, zhǐ měilìjiānhé hèzhònguó
- 。
Cô ấy đã đi Mỹ rồi.
- 參形tính từ
đẹp; tốt; hài lòng; (khẩu) rất tốt
中好看、好的、令人满意的hǎokàn、hǎo de、lìngrén mǎnyì de
- 。
Ý tưởng này rất hay.
- 肆动động từ
làm đẹp; tô điểm
中使某物变得好看或更好看shǐ mǒuwù biànde hǎokàn huò gèng hǎokàn
- 。
Cô ấy thích làm đẹp nhà của mình.
- 伍动động từ
tự mãn; tự đắc
中对自己感到满意;自己觉得很好duì zìjǐ gǎndào mǎnyì; zìjǐ juéde hěn hǎo
- 。
Anh ấy rất tự mãn.
- 陸名danh từ
dạng rút gọn: châu Mỹ (viết tắt của 美洲[Měi zhōu])
中美洲的简称,指北美和南美měi zhōu de jiǎnchèn, zhǐ běi měi hé nán měi
- 。
Châu Mỹ là một châu lục lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ
- 羑yǒudẫn dắt; hướng dẫn