Tới nội dung chính

美

美
měi
mỹ
⽺bộ dương · 9 nét

đẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp

HSK 3 (3.0)6 nghĩa#1154
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp

    中好看;令人喜欢hǎokàn、lìng rén xǐhuān

    • 。

      Cô ấy rất đẹp.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.

    • 。

      Tất cả mọi người đều muốn tin rằng những giấc mơ có thể trở thành hiện thực.

  2. 貳名danh từ

    nước Mỹ; Mỹ (viết tắt của Hợp chúng quốc Hoa Kỳ)

    中美国的简称,指美利坚合众国měiguó de jiǎnchēng, zhǐ měilìjiānhé hèzhònguó

    • 。

      Cô ấy đã đi Mỹ rồi.

  3. 參形tính từ

    đẹp; tốt; hài lòng; (khẩu) rất tốt

    中好看、好的、令人满意的hǎokàn、hǎo de、lìngrén mǎnyì de

    • 。

      Ý tưởng này rất hay.

  4. 肆动động từ

    làm đẹp; tô điểm

    中使某物变得好看或更好看shǐ mǒuwù biànde hǎokàn huò gèng hǎokàn

    • 。

      Cô ấy thích làm đẹp nhà của mình.

  5. 伍动động từ

    tự mãn; tự đắc

    中对自己感到满意;自己觉得很好duì zìjǐ gǎndào mǎnyì; zìjǐ juéde hěn hǎo

    • 。

      Anh ấy rất tự mãn.

  6. 陸名danh từ

    dạng rút gọn: châu Mỹ (viết tắt của 美洲[Měi zhōu])

    中美洲的简称,指北美和南美měi zhōu de jiǎnchèn, zhǐ běi měi hé nán měi

    • 。

      Châu Mỹ là một châu lục lớn.

美
měi
mỹ
BỘ THỦ⽺
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu