Tới nội dung chính

羡

羡
xiàn
tiện
⽺bộ dương · 12 nét

ghen tị; thèm muốn; ngưỡng mộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ghen tị; thèm muốn; ngưỡng mộ

    • 。

      Tôi ghen tị với cuộc sống của bạn.

羡
xiàn
tiện
BỘ THỦ⽺
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu