/
羼
羼
sạn
⽺bộ dương · 21 nétpha trộn; lẫn lộn
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
pha trộn; lẫn lộn
- 。
Xin đừng pha nước.
- 貳动động từ
pha trộn; pha tạp
- 參动động từ
pha loãng; trộn lẫn tạp chất vào
- 。
Đừng pha loãng nước.
- 肆动động từ
pha trộn; làm giả (bằng cách trộn tạp chất)
- 。
Đừng pha nước vào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
羼
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
pha trộn; lẫn lộn
- 。
Xin đừng pha nước.
- 貳动động từ
pha trộn; pha tạp
- 參动động từ
pha loãng; trộn lẫn tạp chất vào
- 。
Đừng pha loãng nước.
- 肆动động từ
pha trộn; làm giả (bằng cách trộn tạp chất)
- 。
Đừng pha nước vào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ