Tới nội dung chính

羼

羼
chàn
sạn
⽺bộ dương · 21 nét

pha trộn; lẫn lộn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    pha trộn; lẫn lộn

    • 。

      Xin đừng pha nước.

  2. 貳动động từ

    pha trộn; pha tạp

  3. 參动động từ

    pha loãng; trộn lẫn tạp chất vào

    • 。

      Đừng pha loãng nước.

  4. 肆动động từ

    pha trộn; làm giả (bằng cách trộn tạp chất)

    • 。

      Đừng pha nước vào.

羼
chàn
sạn
BỘ THỦ⽺
21 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu