Tới nội dung chính

羢

羢
róng
nhung
⽺bộ dương · 12 nét

lông cừu mịn; nhung

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lông cừu mịn; nhung

    • 。

      Chiếc áo len này làm từ len nguyên chất.

羢
róng
nhung
BỘ THỦ⽺
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu