Tới nội dung chính

通过

通过
tōngguò
thông quá

qua; thông qua; bằng cách

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#614
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹介giới từ

    qua; thông qua; bằng cách

    中用某种方式或途径达到目的yòng mǒu zhǒng fāngshì huò tújìng dádào mùdì

    • 。

      Tôi đã vượt qua kỳ thi.

    • 。

      Cô ấy tìm được việc làm này thông qua mạng internet.

  2. 貳动động từ

    thông qua; vượt qua; nhờ vào; qua (kỳ thi)

    • 。

      Tôi đã vượt qua kỳ thi.

    • 。

      Cuối cùng cô ấy đã vượt qua kỳ thi lấy bằng lái xe.

  3. 參动động từ

    thông qua; thông qua (nghị quyết, luật pháp)

    中用投票或表决的方式同意某项决议或法律yòng tóupiào huò biǎojué de fāngshì tóngyì mǒu xiàng juéyì huò fǎlǜ

    • 。

      Kế hoạch này đã được thông qua.

    • 。

      Quốc hội đã thông qua dự luật ngân sách mới.

  4. 肆动động từ

    đi qua; vượt qua; thông qua

    中经过某个地方或时间;使某事得到同意或批准jīngguò mǒugeè dìfang huò shíjiān;shǐ mǒushì huòdào tóngyì huò pīzhǔn

    • 。

      Chúng tôi đã vượt qua kỳ thi.

    • 。

      Tàu hỏa chạy rất nhanh khi đi qua đường hầm.

通
tōng
thông
BỘ THỦ⾡
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu