tòu
thấu
bộ sước · 10 nét

thấu; thông suốt; xuyên qua; hoàn toàn

HSK 4 (3.0)4 nghĩa#7002
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thấu; thông suốt; xuyên qua; hoàn toàn

    完全地;彻底地;从一端到另一端wánquán de;chèdǐ de;cóng yī duān dào lìng yī duān

    • Anh ấy nhìn thấu mọi chuyện.

  2. động từ

    thấu; xuyên qua; thẩm thấu

    液体或气体通过空隙进入;穿过yètǐ huò qìtǐ tōngguò kōngxì jìnrù; chuānguò

    • Ánh sáng xuyên qua cửa sổ.

  3. động từ

    thấu; thấu qua; lộ ra; hiện ra

    显露出来;被看穿xiǎnlù chūlái;bèi kàntuō

    • Anh ấy lộ ra một chút không vui.

  4. động từ

    thấu; tiết lộ bí mật; rò rỉ

    说出不应该说的事;泄露秘密shuō chū bù yīnggāi shuō de shì;xiè lòu mìmì

    • Anh ấy đã tiết lộ bí mật rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH

Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).

(bao dưới-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.