- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
phỏng vấn (xin việc); thi vấn đáp
phỏng vấn (xin việc); thi vấn đáp
中应聘者接受招聘单位的提问和考查yìngpìn zhě jiēshòu zhāopìn dānwèi de tíwèn hé kǎochá
Ngày mai tôi phải đi phỏng vấn.
phỏng vấn; thi vấn đáp
中与求职者进行的口头考试yǔ qiúzhízhě jìnxíng de kǒutou kǎoshì
Ngày mai tôi có một buổi phỏng vấn.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
phỏng vấn (xin việc); thi vấn đáp
phỏng vấn (xin việc); thi vấn đáp
中应聘者接受招聘单位的提问和考查yìngpìn zhě jiēshòu zhāopìn dānwèi de tíwèn hé kǎochá
Ngày mai tôi phải đi phỏng vấn.
phỏng vấn; thi vấn đáp
中与求职者进行的口头考试yǔ qiúzhízhě jìnxíng de kǒutou kǎoshì
Ngày mai tôi có một buổi phỏng vấn.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.