面试

面试
miànshì
diện thí

phỏng vấn (xin việc); thi vấn đáp

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#5382
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phỏng vấn (xin việc); thi vấn đáp

    应聘者接受招聘单位的提问和考查yìngpìn zhě jiēshòu zhāopìn dānwèi de tíwèn hé kǎochá

    • Ngày mai tôi phải đi phỏng vấn.

  2. động từ

    phỏng vấn; thi vấn đáp

    与求职者进行的口头考试yǔ qiúzhízhě jìnxíng de kǒutou kǎoshì

    • Ngày mai tôi có một buổi phỏng vấn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.