渡过

渡过
guò
độ quá

vượt qua; băng qua (sông, thời gian khó khăn)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10770
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt qua; băng qua (sông, thời gian khó khăn)

    越过河流或度过困难时期yuèguò héliú huò dùguò kùnnan shíqī

    • Chúng tôi đã vượt qua một con sông.

  2. động từ

    thấu suốt; thông qua; triệt để

    经过;通过某个时间或困难jīngguò;tōngguò mǒu ge shíjiān huò kùnnan

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.