Tới nội dung chính

渡过

渡过
dùguò
độ quá

vượt qua; băng qua (sông, thời gian khó khăn)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10770
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vượt qua; băng qua (sông, thời gian khó khăn)

    中越过河流或度过困难时期yuèguò héliú huò dùguò kùnnan shíqī

    • 。

      Chúng tôi đã vượt qua một con sông.

  2. 貳动động từ

    thấu suốt; thông qua; triệt để

    中经过;通过某个时间或困难jīngguò;tōngguò mǒu ge shíjiān huò kùnnan

渡
dù
độ
BỘ THỦ⽔
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu