- 氵thủy(nước)BỘ
- 度độ(đo lường, vượt qua)HÌNH THANH
Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.
vượt qua; băng qua (sông, thời gian khó khăn)
vượt qua; băng qua (sông, thời gian khó khăn)
中越过河流或度过困难时期yuèguò héliú huò dùguò kùnnan shíqī
Chúng tôi đã vượt qua một con sông.
thấu suốt; thông qua; triệt để
中经过;通过某个时间或困难jīngguò;tōngguò mǒu ge shíjiān huò kùnnan
Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.
vượt qua; băng qua (sông, thời gian khó khăn)
vượt qua; băng qua (sông, thời gian khó khăn)
中越过河流或度过困难时期yuèguò héliú huò dùguò kùnnan shíqī
Chúng tôi đã vượt qua một con sông.
thấu suốt; thông qua; triệt để
中经过;通过某个时间或困难jīngguò;tōngguò mǒu ge shíjiān huò kùnnan
Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.