/
甬
甬
dũng
⽤bộ dụng · 7 nétlối đi có tường che hai bên; đường có tường chắn hai bên
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lối đi có tường che hai bên; đường có tường chắn hai bên
- 。
Lối đi có tường bao rất hẹp.
- 貳名danh từ
Sông Dương (ở Ninh Ba)
- 。
Sông Dũng ở Ninh Ba.
- 參名danh từ
Ninh Ba
- 。
Sông Dũng là sông mẹ của Ninh Ba.
甬
thùng
⽤bộ dụng · 7 néttạ; đơn vị đo thúc (khoảng 5 đỗ, gần nửa lít)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹量lượng từ
tạ; đơn vị đo thúc (khoảng 5 đỗ, gần nửa lít)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
甬
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lối đi có tường che hai bên; đường có tường chắn hai bên
- 。
Lối đi có tường bao rất hẹp.
- 貳名danh từ
Sông Dương (ở Ninh Ba)
- 。
Sông Dũng ở Ninh Ba.
- 參名danh từ
Ninh Ba
- 。
Sông Dũng là sông mẹ của Ninh Ba.
甬
NGHĨA
NGHĨA
- 壹量lượng từ
tạ; đơn vị đo thúc (khoảng 5 đỗ, gần nửa lít)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.