Tới nội dung chính

远

远
yuǎn
viễn
⾡bộ sước · 7 nét

xa; xa xôi

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#1115
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    xa; xa xôi

    中距离很大;不靠近jùlí hěn dà; búkàojìn

    • 。

      Nhà tôi cách trường rất xa.

    • ,。

      Ga tàu hỏa không xa đây lắm, đi bộ mười phút là tới.

  2. 貳形tính từ

    xa; xa xôi; cách xa

    中距离很远、离得很远jùlí hěn yuǎn、lí de hěn yuǎn

    • 。

      Nơi anh ấy sống rất xa chỗ này.

  3. 參副trạng từ

    hơn nhiều; vượt xa (dùng khi so sánh)

    中表示相差很大;比...得多biǎoshì xiāngchā hěn dà;bǐ...de duō

    • 。

      Bộ quần áo này đẹp hơn bộ kia nhiều.

    • 。

      Trình độ tiếng Trung của anh ấy vượt xa kỳ vọng của tôi.

  4. 肆副trạng từ

    xa; hơn nhiều; cách xa

    中距离很大;相隔很久或很遥远jùlí hěn dà; xiānghuàge hěn yáoyuǎn

    • 。

      Bộ quần áo này rẻ hơn nhiều so với bộ kia.

    • 。

      Kết quả học tập của anh ấy kém hơn nhiều so với học kỳ trước.

  5. 伍形tính từ

    xa xôi; cách trở (văn)

    中距离很大;不在近处jùlí hěn dà;búzài jìnchù

    • 。

      Anh ấy sống ở một ngôi làng nhỏ hẻo lánh.

远
yuǎn
viễn
BỘ THỦ⾡
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu