Tới nội dung chính

逼

逼
bī
bức
⾡bộ sước · 12 nét

cưỡng bức; ép buộc; cưỡng ép

HSK 6 (3.0)7 nghĩa#982
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cưỡng bức; ép buộc; cưỡng ép

    中用力强迫别人做某事yònglì qiángpò biérén zuò mǒushì

    • !

      Bạn đừng ép tôi!

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • !

      Đừng ép tôi!

  2. 貳动động từ

    ép buộc; bức ép; thúc ép

    中用力强制某人做某事yònglì qiángzhì mǒu rén zuò mǒu shì

  3. 參动động từ

    ép buộc; cưỡng bức; bức bách; tống tiền (bằng cách ép buộc)

    中用强制手段抢夺钱财或强迫他人做某事yòng qiángzhì shǒuduàn qiǎngduó qiánhuà huò qiángpò tārén zuò mǒushì

    • 。

      Anh ấy bị ép làm việc này.

  4. 肆动động từ

    ép buộc; bức bách; dồn ép

    中用力推动或压向;强制要求yònglì tuīdòng huò yāxiàng;qiángzhì yāoqiú

    • 。

      Anh ấy ép tôi làm việc này.

  5. 伍动động từ

    ép; bức bách; dồn vào

    中用力压向;强制靠近yònglì yā xiàng; qiángzhì kàojìn

    • 。

      Anh ấy ép tôi nấu cơm.

  6. 陸动động từ

    ép; bức bách; dồn ép; áp bức

    中用力压制或强迫别人yònglì yāzhì huò qiángpò biérén

    • 。

      Anh ấy bị ép phải từ chức.

  7. 柒名danh từ

    âm hộ (cách nói tránh)

    中女性生殖器的婉转说法nǚxìng shēngzhíqì de wǎnzhuǎn shuōfǎ

    • 。

      Chữ này là 'bī'.

逼
bī
bức
BỘ THỦ⾡
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu