Tới nội dung chính

连

连
lián
liên
⾡bộ sước · 7 nét

(dùng với 也、都 v.v.) thậm chí

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)9 nghĩa#563
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    (dùng với 也、都 v.v.) thậm chí

    中表示程度很深;甚至biǎoshì chéngdù hěn shēn;shènzhì

    • 。

      Anh ấy thậm chí còn chưa ăn cơm.

  2. 貳介giới từ

    kể cả; bao gồm; liên tiếp; ngay cả

    中表示把某些人或事物一起包括在内biǎoshì bǎ mǒuxiē rén huò shìwù yìqǐ bāokuò zài nèi

    • 。

      Ngay cả anh ấy cũng không biết.

  3. 參副trạng từ

    liên tục; liên tiếp; kể cả

    中不停地;一个接一个地búz tíng de;yī gè jiēzhe yī gè de

    • 。

      Anh ấy đã nói liên tục ba tiếng đồng hồ.

  4. 肆动động từ

    liên tiếp; liên tục; cả đến (kể cả)

    中表示事情接连不断地发生biǎoshì shìqing jiēlián búduàn de fāshēng

    • 。

      Anh ấy nói liên tiếp ba lần.

  5. 伍动động từ

    liên hệ; liên lạc; kết nối

    中把两个或多个事物联系在一起bǎ liǎng ge huò duō ge shìwù liánxì zài yìqǐ

    • 。

      Xin hãy nối những từ này lại.

  6. 陸动động từ

    kết nối; liên thông

    中把两个或多个东西接在一起bǎ liǎng ge huò duō ge dōngxi jiē zài yìqǐ

    • 。

      Xin hãy nối những sợi dây này lại.

  7. 柒动động từ

    liên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp

    中把两个或多个东西连在一起bǎ liǎng ge huò duō ge dōngxi lián zài yīqǐ

  8. 捌名danh từ

    đại đội (đơn vị quân sự)

    中军队中的基本作战单位,通常由几个排组成jūnduì zhōng de jīběn zuòzhàn dānyuè,tōngcháng yóu jǐ ge pái zǔchéng

    • 。

      Anh ấy là một đại đội trưởng.

  9. 玖名danh từ

    Liên (họ)

    中一个姓氏,中文人名中常见的姓yī gè xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng chángjiàn de xìng

连
lián
liên
BỘ THỦ⾡
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu