jìn
tiến
bộ sước · 7 nét

tiến; đi vào; vào

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)10 nghĩa#680
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiến; đi vào; vào

    向前或向里移动xiàng qián huò xiàng lǐ yídòng

    • Hãy gõ cửa trước rồi mới vào.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Trước khi vào nhà, cô ấy đã cọ giày của mình cho sạch.

    • Tôi vào đại học đã được hai năm rưỡi.

  2. động từ

    vào; đi vào; tiến vào

    去…里面;从外面到里面qù…lǐmiàn;cóng wàimiàn dào lǐmiàn

    • Mời vào đi, cửa không khóa đâu.

  3. động từ

    vào; tiến vào; đi vào

    从外面走到里面;进入某个地方cóng wàimiàn zǒu dào lǐmiàn; jìnrù mǒugè dìfang

  4. động từ

    tiến lên; hành tiến; di chuyển tiến về phía trước

    向前移动;朝某个方向走xiàng qián yídòng; zhāo mǒugè fāngxiàng zǒu

    • Đội ngũ từ từ tiến về phía trước, khí thế rất cao.

  5. động từ

    cho vào; đưa vào; bỏ vào

    放入;加入;送入fàng rù; jiā rù; sòng rù

    • Xin hãy đặt sách vào trong.

    • Cắm chìa khóa vào ổ khóa.

  6. động từ

    vào; tiến vào; thu nạp

    吸收或接纳进去xīshōu huò jiēnà jìnqu

    • Cửa hàng vừa nhập về một lô hàng mới.

  7. động từ

    nộp; trình; tiến vào

    把东西交给上级或有关部门bǎ dōngxi jiāo gěi shàngjí huò yǒuguān bùmén

    • Anh ấy đã trình lên cấp trên một bản báo cáo chi tiết.

  8. động từ

    tiến vào; vào; đưa vào; nộp; dâng

    让某人或某物进入一个地方或位置ràng mǒurén huò mǒuwù jìnrù yīgè dìfang huò wèizhì

    • Anh ấy vượt qua phỏng vấn thuận lợi và được công ty nhận vào làm.

  9. lượng từ

    gian (đơn vị đo các khoảng/gian trong công trình hoặc khu nhà ở)

    房屋、建筑中的一个单位或空间fángwū、jiànzhú zhōng de yī gè dānyuán huò kōngjiān

    • Ngôi nhà cổ này có tổng cộng ba gian sân.

  10. danh từ

    cơ số (trong hệ đếm)

    数字系统中的基数,决定位置值shùzì xìtǒng zhōng de jīshù, juéd­ìng wèizhì zhí

    • Số này là hệ thập phân.

    • Hệ nhị phân là hệ đếm cơ bản nhất trong máy tính.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

(bao dưới-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.