道
đường; con đường; đạo; (loại từ) dùng cho vật dài (sông, vết nứt, bóng…), vật cản (tường, cửa…), câu hỏi (trong bài thi), mệnh lệnh, món ăn, bước (trong quy trình)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
đường; con đường; đạo; (loại từ) dùng cho vật dài (sông, vết nứt, bóng…), vật cản (tường, cửa…), câu hỏi (trong bài thi), mệnh lệnh, món ăn, bước (trong quy trình)
中用来计数长条形的东西、障碍物、问题、命令或菜肴等的词yònglái jìshù zhǎngtiáoxíng de dōngxi、zhàngài wù、wèntí、mìnglìng huò càiyáo děng de cí
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi không biết.
- 。
Tôi hết lời để nói.
- ……
Tôi không biết nên nói gì cả...
- 。
Tôi thật sự không biết.
- ?
Tại sao bạn lại có thể không biết được?
- 貳名danh từ
đường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
中两地之间可以走的路liǎng dì zhī jiān kěyǐ zǒu de lù
- 。
Con đường này rất dài.
- 參名danh từ
đạo; con đường; lý lẽ; nguyên tắc
中通往某地的路;也指事物的方法或原理tōngwǎng mǒudì de lù; yě zhǐ shìwù de fāngfǎ huò yuánlǐ
- 。
Nguyên tắc này rất đơn giản.
- 肆动động từ
nói; bày tỏ (lời lịch sự)
中用言语表达或说出来yòng yányǔ biǎodá huò shuōchūlái
- 。
Xin hãy nói một lời cảm ơn.
- 伍动động từ
nói (dùng để dẫn lời trực tiếp, trong văn học)
中说话;讲述;用于引述别人的话语shuōhuà;jiǎngshù;yònyú yǐnshù biéren de huàyǔ
- :“。”
Anh ấy nói: “Tôi rất khỏe.”
- 陸名danh từ
đạo (Đạo giáo) con đường; đạo lý; nói; con đường, tuyến đường; đạo (đơn vị đo)
中中国古代哲学思想,认为是自然和宇宙的根本原理zhōngguó gǔdài zhéxué sīxiǎng, rènwéi shì zìrán hé yǔzhòu de gēnběn yuánlǐ
- 。
Đạo giáo là một phần của văn hóa truyền thống Trung Quốc.
- 柒名danh từ
nghề; kỹ năng chuyên môn
中某种专门的技能或手艺mǒuzhǒng zhuānmèn de jìnéng huò shǒuyì
- 。
Anh ấy đã học rất nhiều kỹ năng.
- 捌名danh từ
đạo (đơn vị hành chính thời xưa)
中古代的行政区域,管理多个县gǔdài de xíngzhèng qūyù, guǎnlǐ duōge xiàn
- 。
Con đường này rất dài.
đường; con đường; đạo; (loại từ) dùng cho vật dài (sông, vết nứt, bóng…), vật cản (tường, cửa…), câu hỏi (trong bài thi), mệnh lệnh, món ăn, bước (trong quy trình)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
đường; con đường; đạo; (loại từ) dùng cho vật dài (sông, vết nứt, bóng…), vật cản (tường, cửa…), câu hỏi (trong bài thi), mệnh lệnh, món ăn, bước (trong quy trình)
中用来计数长条形的东西、障碍物、问题、命令或菜肴等的词yònglái jìshù zhǎngtiáoxíng de dōngxi、zhàngài wù、wèntí、mìnglìng huò càiyáo děng de cí
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi không biết.
- 。
Tôi hết lời để nói.
- ……
Tôi không biết nên nói gì cả...
- 。
Tôi thật sự không biết.
- ?
Tại sao bạn lại có thể không biết được?
- 貳名danh từ
đường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
中两地之间可以走的路liǎng dì zhī jiān kěyǐ zǒu de lù
- 。
Con đường này rất dài.
- 參名danh từ
đạo; con đường; lý lẽ; nguyên tắc
中通往某地的路;也指事物的方法或原理tōngwǎng mǒudì de lù; yě zhǐ shìwù de fāngfǎ huò yuánlǐ
- 。
Nguyên tắc này rất đơn giản.
- 肆动động từ
nói; bày tỏ (lời lịch sự)
中用言语表达或说出来yòng yányǔ biǎodá huò shuōchūlái
- 。
Xin hãy nói một lời cảm ơn.
- 伍动động từ
nói (dùng để dẫn lời trực tiếp, trong văn học)
中说话;讲述;用于引述别人的话语shuōhuà;jiǎngshù;yònyú yǐnshù biéren de huàyǔ
- :“。”
Anh ấy nói: “Tôi rất khỏe.”
- 陸名danh từ
đạo (Đạo giáo) con đường; đạo lý; nói; con đường, tuyến đường; đạo (đơn vị đo)
中中国古代哲学思想,认为是自然和宇宙的根本原理zhōngguó gǔdài zhéxué sīxiǎng, rènwéi shì zìrán hé yǔzhòu de gēnběn yuánlǐ
- 。
Đạo giáo là một phần của văn hóa truyền thống Trung Quốc.
- 柒名danh từ
nghề; kỹ năng chuyên môn
中某种专门的技能或手艺mǒuzhǒng zhuānmèn de jìnéng huò shǒuyì
- 。
Anh ấy đã học rất nhiều kỹ năng.
- 捌名danh từ
đạo (đơn vị hành chính thời xưa)
中古代的行政区域,管理多个县gǔdài de xíngzhèng qūyù, guǎnlǐ duōge xiàn
- 。
Con đường này rất dài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòqua; đi qua; (trợ từ) đã từng
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huívề; quay về
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìnvào; đi vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
- 选xuǎnchọn; cử; đề cử