Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
/
及格
及格
cập cách
đạt điểm đỗ; qua môn; đạt yêu cầu
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#32442
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đạt điểm đỗ; qua môn; đạt yêu cầu
- 。
Tôi hy vọng bạn có thể đỗ.
- 貳动động từ
đạt yêu cầu; đỗ (kỳ thi); qua môn
- 。
Tôi hy vọng tôi có thể đạt tiêu chuẩn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
及格
Phồn thể及
cập cách
đạt điểm đỗ; qua môn; đạt yêu cầu
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#32442
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đạt điểm đỗ; qua môn; đạt yêu cầu
- 。
Tôi hy vọng bạn có thể đỗ.
- 貳动động từ
đạt yêu cầu; đỗ (kỳ thi); qua môn
- 。
Tôi hy vọng tôi có thể đạt tiêu chuẩn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu