及格

及格
cập cách

đạt điểm đỗ; qua môn; đạt yêu cầu

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#32442
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đạt điểm đỗ; qua môn; đạt yêu cầu

    • Tôi hy vọng bạn có thể đỗ.

  2. động từ

    đạt yêu cầu; đỗ (kỳ thi); qua môn

    • Tôi hy vọng tôi có thể đạt tiêu chuẩn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay (tượng hình))BỘ
  • cập(đuổi kịp, bàn tay chộp lấy người (tượng hình))HỘI Ý

Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.