穿过

穿过
chuānguò
xuyên quá

thấu suốt; thông qua; triệt để

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2125
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thấu suốt; thông qua; triệt để

    通过某个地方或东西tōngguò mǒu ge dìfang huò dōngxi

    • Chúng tôi đi xuyên qua công viên.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
穿

Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.