Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
经过
đi qua; trải qua; thông qua; quá trình; sau khi
NGHĨA
- 壹动động từ
đi qua; trải qua; thông qua; quá trình; sau khi
中从一个地方或时间到另一个地方或时间;经历或体验某事cóng yīgè dìfang huò shíjiān dào lìng yīgè dìfang huò shíjiān;jīnglì huò tǐyàn mǒushì
- 。
Chúng tôi đã đi qua một ngôi làng nhỏ.
- 貳动động từ
đi qua; trải qua; thông qua; (sau khi) trải qua
- 參名danh từ
đi qua; trải qua; quá trình; sau khi (trải qua)
中某事件或活动发生的全部过程和时间mǒu shìjiàn huò huódòng fāshēng de quánbù guòchéng hé shíjiān
- 。
Diễn biến sự việc là như thế này.
- 肆名danh từ
công đoạn; quy trình sản xuất
中做某事的步骤和方法zuò mǒushì de bùzhòu hé fāngfǎ
- 。
Quá trình này cần một quá trình dài.
解字
GIẢI TỰđi qua; trải qua; thông qua; quá trình; sau khi
NGHĨA
- 壹动động từ
đi qua; trải qua; thông qua; quá trình; sau khi
中从一个地方或时间到另一个地方或时间;经历或体验某事cóng yīgè dìfang huò shíjiān dào lìng yīgè dìfang huò shíjiān;jīnglì huò tǐyàn mǒushì
- 。
Chúng tôi đã đi qua một ngôi làng nhỏ.
- 貳动động từ
đi qua; trải qua; thông qua; (sau khi) trải qua
- 參名danh từ
đi qua; trải qua; quá trình; sau khi (trải qua)
中某事件或活动发生的全部过程和时间mǒu shìjiàn huò huódòng fāshēng de quánbù guòchéng hé shíjiān
- 。
Diễn biến sự việc là như thế này.
- 肆名danh từ
công đoạn; quy trình sản xuất
中做某事的步骤和方法zuò mǒushì de bùzhòu hé fāngfǎ
- 。
Quá trình này cần một quá trình dài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt