经过

经过
jīngguò
kinh quá

đi qua; trải qua; thông qua; quá trình; sau khi

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#1295Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi qua; trải qua; thông qua; quá trình; sau khi

    从一个地方或时间到另一个地方或时间;经历或体验某事cóng yīgè dìfang huò shíjiān dào lìng yīgè dìfang huò shíjiān;jīnglì huò tǐyàn mǒushì

    • Chúng tôi đã đi qua một ngôi làng nhỏ.

  2. động từ

    đi qua; trải qua; thông qua; (sau khi) trải qua

  3. danh từ

    đi qua; trải qua; quá trình; sau khi (trải qua)

    某事件或活动发生的全部过程和时间mǒu shìjiàn huò huódòng fāshēng de quánbù guòchéng hé shíjiān

    • Diễn biến sự việc là như thế này.

  4. danh từ

    công đoạn; quy trình sản xuất

    做某事的步骤和方法zuò mǒushì de bùzhòu hé fāngfǎ

    • Quá trình này cần một quá trình dài.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.