Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
还
còn; vẫn còn
NGHĨA
- 壹副trạng từ
còn; vẫn còn
- ?
Bạn vẫn đang ngủ à?
- ,。
Bên ngoài vẫn còn đang mưa, đừng ra ngoài nữa.
- 貳副trạng từ
vẫn còn; vẫn; còn
中表示事情仍然继续存在或继续进行biǎoshì shìqing réngránjiǔ jìxù cúnzài huò jìxù jìnxíng
- ?
Bạn vẫn chưa ăn cơm sao?
- 。
Bên ngoài trời vẫn còn đang mưa đấy.
- 參副trạng từ
vẫn còn; vẫn đang
中表示某个动作或状态继续进行或继续存在biǎoshì mǒugè dòngzuò huò zhuàngtài jìxù jìnxíng huò jìxù cúnzài
- 。
Anh ấy vẫn đang ngủ.
- ,。
Bên ngoài vẫn đang mưa, đừng ra ngoài nữa.
- 肆副trạng từ
còn; vẫn còn; hơn nữa
中表示程度更深或情况更进一步biǎoshì chéngdù gèng shēn huò qíngkuàng gèng jìnjìbù
- 。
Anh ấy chạy còn nhanh hơn tôi.
- 。
Bài này còn khó hơn bài trước.
- 伍副trạng từ
vẫn còn; hơn nữa
中表示事情继续存在或继续进行biǎoshì shìqing jìxù cúnzài huò jìxù jìnxíng
- 陸副trạng từ
hơn nữa; và còn; mà còn
中表示除了已经说过的以外,还有别的事情biǎoshì chúle yǐjīng shuōguo de yǐwài, háiyǒu biéde shìqing
- 。
Tôi còn muốn một cốc cà phê nữa.
- ,。
Cô ấy biết chơi đàn piano, và còn biết chơi cả violin nữa.
- 柒副trạng từ
còn; vẫn; thậm chí còn
中表示程度更深或情况更进一步biǎoshì chéngdù gèng shēn huò qíngkuàng gèng jìnzhǎo yībù
- 。
Anh ấy vẫn chưa đến.
- 捌副trạng từ
vẫn; còn; cũng; thậm chí
中仍然;依然;表示某事物仍在继续或保持不变réngránˑyīránˑbiǎoshì mǒushìwù réngzài jìxù huò bǎochí búbiàn
- 。
Tám giờ anh ấy vẫn còn ngủ.
- ,。
Muộn thế này rồi mà cô ấy vẫn chưa về nhà.
- 玖副trạng từ
còn; vẫn; cũng được (tạm được)
中表示事情仍然继续存在或发生;仍旧biǎoshì shìqing réngránhuó jìxù cúnzài huò fāshēng;réngjiù
- 。
Tiếng Trung của anh ấy nói cũng khá tốt.
- ,。
Bộ phim này cũng tạm được, đáng xem lắm.
- 拾副trạng từ
khá; tương đối
中表示程度不太高,介于好和不好之间;相当biǎoshì chéngdù búhuài gāo、jièyú hǎo hé búhǎo zhījiān;xiāngdāng
- 。
Thời tiết hôm nay cũng không tệ.
- 。
Bộ phim này cũng khá thú vị đấy.
- 11副trạng từ
còn; vẫn còn; ngoài ra
中除此之外;而且chúcǐ zhīwài;érqiě
- ?
Bạn còn muốn ăn gì nữa không?
- ,?
Ngoài tiếng Trung, bạn còn học những ngoại ngữ nào khác?
- 12副trạng từ
cũng; lại; vừa
中表示同样的情况或继续做某事biǎoshì tónyàng de qíngkuàng huò jìxù zuò mǒushì
- 。
Tôi còn biết nói tiếng Hán.
- ,。
Cô ấy biết chơi đàn piano, và còn biết cả kéo violin nữa.
trả lại; hoàn trả
NGHĨA
- 壹动động từ
trả lại; hoàn trả
中把借出去的东西或欠的钱返回给别人bǎ jiè chūqù de dōngxi huò qiàn de qián fǎnhuí gěi biérén
- 。
Tôi vẫn chưa có tiền trả bạn.
- 。
Phải sang tháng tôi mới trả lại cho bạn khoản tiền đó được.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi chưa gội đầu.
- 。
Việc đó, chúng tôi chưa biết.
- ?
Bài hát ấy cũng hay đấy chứ?
- ,。
Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.
- 。
Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.
- 貳动động từ
quay lại; trở về
中回到原来的地方或状态huídào yuánlái de dìfang huò zhuàngtài
- 。
Xin hãy trả sách lại cho tôi.
- ?
Tiền mày mượn bao giờ thì trả lại cho tao?
- 參名danh từ
họ Hoàn
中姓氏,中文常见的家族名字xìngshì、zhōngwén chángjiàn de jiāzú míngzi
- 。
Ông Hoàn là tổng giám đốc mới của công ty chúng tôi.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹副trạng từ
còn; vẫn còn
- ?
Bạn vẫn đang ngủ à?
- ,。
Bên ngoài vẫn còn đang mưa, đừng ra ngoài nữa.
- 貳副trạng từ
vẫn còn; vẫn; còn
中表示事情仍然继续存在或继续进行biǎoshì shìqing réngránjiǔ jìxù cúnzài huò jìxù jìnxíng
- ?
Bạn vẫn chưa ăn cơm sao?
- 。
Bên ngoài trời vẫn còn đang mưa đấy.
- 參副trạng từ
vẫn còn; vẫn đang
中表示某个动作或状态继续进行或继续存在biǎoshì mǒugè dòngzuò huò zhuàngtài jìxù jìnxíng huò jìxù cúnzài
- 。
Anh ấy vẫn đang ngủ.
- ,。
Bên ngoài vẫn đang mưa, đừng ra ngoài nữa.
- 肆副trạng từ
còn; vẫn còn; hơn nữa
中表示程度更深或情况更进一步biǎoshì chéngdù gèng shēn huò qíngkuàng gèng jìnjìbù
- 。
Anh ấy chạy còn nhanh hơn tôi.
- 。
Bài này còn khó hơn bài trước.
- 伍副trạng từ
vẫn còn; hơn nữa
中表示事情继续存在或继续进行biǎoshì shìqing jìxù cúnzài huò jìxù jìnxíng
- 陸副trạng từ
hơn nữa; và còn; mà còn
中表示除了已经说过的以外,还有别的事情biǎoshì chúle yǐjīng shuōguo de yǐwài, háiyǒu biéde shìqing
- 。
Tôi còn muốn một cốc cà phê nữa.
- ,。
Cô ấy biết chơi đàn piano, và còn biết chơi cả violin nữa.
- 柒副trạng từ
còn; vẫn; thậm chí còn
中表示程度更深或情况更进一步biǎoshì chéngdù gèng shēn huò qíngkuàng gèng jìnzhǎo yībù
- 。
Anh ấy vẫn chưa đến.
- 捌副trạng từ
vẫn; còn; cũng; thậm chí
中仍然;依然;表示某事物仍在继续或保持不变réngránˑyīránˑbiǎoshì mǒushìwù réngzài jìxù huò bǎochí búbiàn
- 。
Tám giờ anh ấy vẫn còn ngủ.
- ,。
Muộn thế này rồi mà cô ấy vẫn chưa về nhà.
- 玖副trạng từ
còn; vẫn; cũng được (tạm được)
中表示事情仍然继续存在或发生;仍旧biǎoshì shìqing réngránhuó jìxù cúnzài huò fāshēng;réngjiù
- 。
Tiếng Trung của anh ấy nói cũng khá tốt.
- ,。
Bộ phim này cũng tạm được, đáng xem lắm.
- 拾副trạng từ
khá; tương đối
中表示程度不太高,介于好和不好之间;相当biǎoshì chéngdù búhuài gāo、jièyú hǎo hé búhǎo zhījiān;xiāngdāng
- 。
Thời tiết hôm nay cũng không tệ.
- 。
Bộ phim này cũng khá thú vị đấy.
- 11副trạng từ
còn; vẫn còn; ngoài ra
中除此之外;而且chúcǐ zhīwài;érqiě
- ?
Bạn còn muốn ăn gì nữa không?
- ,?
Ngoài tiếng Trung, bạn còn học những ngoại ngữ nào khác?
- 12副trạng từ
cũng; lại; vừa
中表示同样的情况或继续做某事biǎoshì tónyàng de qíngkuàng huò jìxù zuò mǒushì
- 。
Tôi còn biết nói tiếng Hán.
- ,。
Cô ấy biết chơi đàn piano, và còn biết cả kéo violin nữa.
NGHĨA
- 壹动động từ
trả lại; hoàn trả
中把借出去的东西或欠的钱返回给别人bǎ jiè chūqù de dōngxi huò qiàn de qián fǎnhuí gěi biérén
- 。
Tôi vẫn chưa có tiền trả bạn.
- 。
Phải sang tháng tôi mới trả lại cho bạn khoản tiền đó được.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi chưa gội đầu.
- 。
Việc đó, chúng tôi chưa biết.
- ?
Bài hát ấy cũng hay đấy chứ?
- ,。
Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.
- 。
Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.
- 貳动động từ
quay lại; trở về
中回到原来的地方或状态huídào yuánlái de dìfang huò zhuàngtài
- 。
Xin hãy trả sách lại cho tôi.
- ?
Tiền mày mượn bao giờ thì trả lại cho tao?
- 參名danh từ
họ Hoàn
中姓氏,中文常见的家族名字xìngshì、zhōngwén chángjiàn de jiāzú míngzi
- 。
Ông Hoàn là tổng giám đốc mới của công ty chúng tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
- 选xuǎnchọn; cử; đề cử