hái
hoàn
bộ sước · 7 nét

còn; vẫn còn

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)12 nghĩa#49
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    còn; vẫn còn

    • Bạn vẫn đang ngủ à?

    • Bên ngoài vẫn còn đang mưa, đừng ra ngoài nữa.

  2. trạng từ

    vẫn còn; vẫn; còn

    表示事情仍然继续存在或继续进行biǎoshì shìqing réngránjiǔ jìxù cúnzài huò jìxù jìnxíng

    • Bạn vẫn chưa ăn cơm sao?

    • Bên ngoài trời vẫn còn đang mưa đấy.

  3. trạng từ

    vẫn còn; vẫn đang

    表示某个动作或状态继续进行或继续存在biǎoshì mǒugè dòngzuò huò zhuàngtài jìxù jìnxíng huò jìxù cúnzài

    • Anh ấy vẫn đang ngủ.

    • Bên ngoài vẫn đang mưa, đừng ra ngoài nữa.

  4. trạng từ

    còn; vẫn còn; hơn nữa

    表示程度更深或情况更进一步biǎoshì chéngdù gèng shēn huò qíngkuàng gèng jìnjìbù

    • Anh ấy chạy còn nhanh hơn tôi.

    • Bài này còn khó hơn bài trước.

  5. trạng từ

    vẫn còn; hơn nữa

    表示事情继续存在或继续进行biǎoshì shìqing jìxù cúnzài huò jìxù jìnxíng

  6. trạng từ

    hơn nữa; và còn; mà còn

    表示除了已经说过的以外,还有别的事情biǎoshì chúle yǐjīng shuōguo de yǐwài, háiyǒu biéde shìqing

    • Tôi còn muốn một cốc cà phê nữa.

    • Cô ấy biết chơi đàn piano, và còn biết chơi cả violin nữa.

  7. trạng từ

    còn; vẫn; thậm chí còn

    表示程度更深或情况更进一步biǎoshì chéngdù gèng shēn huò qíngkuàng gèng jìnzhǎo yībù

    • Anh ấy vẫn chưa đến.

  8. trạng từ

    vẫn; còn; cũng; thậm chí

    仍然;依然;表示某事物仍在继续或保持不变réngránˑyīránˑbiǎoshì mǒushìwù réngzài jìxù huò bǎochí búbiàn

    • Tám giờ anh ấy vẫn còn ngủ.

    • Muộn thế này rồi mà cô ấy vẫn chưa về nhà.

  9. trạng từ

    còn; vẫn; cũng được (tạm được)

    表示事情仍然继续存在或发生;仍旧biǎoshì shìqing réngránhuó jìxù cúnzài huò fāshēng;réngjiù

    • Tiếng Trung của anh ấy nói cũng khá tốt.

    • Bộ phim này cũng tạm được, đáng xem lắm.

  10. trạng từ

    khá; tương đối

    表示程度不太高,介于好和不好之间;相当biǎoshì chéngdù búhuài gāo、jièyú hǎo hé búhǎo zhījiān;xiāngdāng

    • Thời tiết hôm nay cũng không tệ.

    • Bộ phim này cũng khá thú vị đấy.

  11. 11trạng từ

    còn; vẫn còn; ngoài ra

    除此之外;而且chúcǐ zhīwài;érqiě

    • Bạn còn muốn ăn gì nữa không?

    • Ngoài tiếng Trung, bạn còn học những ngoại ngữ nào khác?

  12. 12trạng từ

    cũng; lại; vừa

    表示同样的情况或继续做某事biǎoshì tónyàng de qíngkuàng huò jìxù zuò mǒushì

    • Tôi còn biết nói tiếng Hán.

    • Cô ấy biết chơi đàn piano, và còn biết cả kéo violin nữa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.

(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.