透过

透过
tòuguò
thấu quá

qua; thông qua; xuyên qua

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#6025
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    qua; thông qua; xuyên qua

    借助;通过某种方式或途径jiè zhù; tōng guò mǒu zhǒng fāngshì huò tújìng

    • Qua cửa sổ, tôi nhìn thấy bên ngoài.

  2. giới từ

    qua; thông qua; xuyên qua

    通过;由...方式或渠道tōngguò;yóu...fāngshì huò qúdào

    • Tôi nhìn ra ngoài qua cửa sổ.

  3. động từ

    xuyên qua; thông suốt; quán thông

    从某物中间穿过;经过某物到达另一边cóng mǒu wù zhōngjiān chuānguò;jīngguò mǒu wù dàodá lìng yì biān

    • Ánh sáng xuyên qua cửa sổ.

  4. động từ

    nhìn thấu; vạch trần; nhận ra (âm mưu)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH

Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.