Tới nội dung chính

度过

度过
dùguò
độ quá

trải qua; vượt qua (thời gian, giai đoạn khó khăn, v.v.)

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#2787
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trải qua; vượt qua (thời gian, giai đoạn khó khăn, v.v.)

    中经历某段时间或某种情况jīnglì mǒu duàn shíjiān huò mǒu zhǒng qíngkuàng

    • 。

      Chúng ta cùng nhau trải qua cuối tuần.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.

  2. 貳动động từ

    trải qua; vượt qua (thời gian, khó khăn)

    中经历或安全地走过某个时期或困难jīnglì huò ānquán de zǒuguò mǒugè shíqī huò kùnnan

    • 。

      Chúng ta cùng nhau vượt qua khó khăn.

  3. 參动động từ

    trải qua; trải (thời gian)

    中用时间去经历或生活yòng shíjiān qù jīnglì huò shēnghuó

  4. 肆动động từ

    trải qua; vượt qua (thời gian)

    中经历或走完某段时间jīnglì huò zǒuwán mǒu duàn shíjiān

度
dù
độ
BỘ THỦ⼴
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu