Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.
考试
thi cử; bài kiểm tra; kỳ thi
NGHĨA
- 壹名danh từ
thi cử; bài kiểm tra; kỳ thi
中检查学生知识水平的测验jiǎnchá xuésheng zhīshi shuǐpíng de cèyàn
- 。
Ngày mai tôi có một bài kiểm tra.
- 。
Đề thi lần này khó hơn lần trước nhiều.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,? – 。
Trước kỳ thi cậu căn bản chẳng ôn tập gì, có thi tốt nổi không? – Cũng đúng
- 貳动động từ
thi; kiểm tra; khảo thí
中检查学生的知识和能力的活动jiǎnchá xuésheng de zhīshi hé néngbì de huódòng
- 。
Ngày mai tôi phải thi.
- 。
Sáng nay anh ấy đã thi cuối kỳ.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
thi cử; bài kiểm tra; kỳ thi
NGHĨA
- 壹名danh từ
thi cử; bài kiểm tra; kỳ thi
中检查学生知识水平的测验jiǎnchá xuésheng zhīshi shuǐpíng de cèyàn
- 。
Ngày mai tôi có một bài kiểm tra.
- 。
Đề thi lần này khó hơn lần trước nhiều.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,? – 。
Trước kỳ thi cậu căn bản chẳng ôn tập gì, có thi tốt nổi không? – Cũng đúng
- 貳动động từ
thi; kiểm tra; khảo thí
中检查学生的知识和能力的活动jiǎnchá xuésheng de zhīshi hé néngbì de huódòng
- 。
Ngày mai tôi phải thi.
- 。
Sáng nay anh ấy đã thi cuối kỳ.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜