zhuī
truy
bộ sước · 9 nét

đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi

HSK 3 (3.0)10 nghĩa#1291
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi

    快速跟在后面kuàisù gēnzài hòumiàn

    • Anh ấy đã đuổi kịp tên trộm.

  2. động từ

    đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi

    用力跑着去捉或赶上某人或某物yònglì pǎozhe qù zhuō huò gǎnshang mǒurén huò mǒuwù

  3. động từ

    tán tỉnh; theo đuổi (người mình thích)

    向心爱的人表示爱慕,希望和对方在一起xiàng xīn'ài de rén biǎoshì àimù, xīwàng hé duìfāng zàiyìqǐ

    • Anh ấy đang theo đuổi cô ấy.

  4. động từ

    truy cứu; truy tìm; đuổi theo; theo đuổi

    用心力去寻找、探索或跟随yòng xīnlì qù xúnzhǎo、tànsuǒ huò gēnsuī

    • Chúng ta nên điều tra sự thật.

  5. động từ

    xem liên tục (phim truyền hình dài tập); đuổi theo; truy đuổi

    连续看完整部电视剧或节目liánxù kàn wánzhěng bù diànshìjù huò jiémù

    • Tôi thích xem phim bộ.

  6. động từ

    nhớ lại; hồi tưởng

    回忆过去的事情huíyì guòqù de shìqing

    • Tôi hồi tưởng về tuổi thơ.

  7. trạng từ

    truy; truy cứu (hồi tố)

    向过去的时间追溯;对过去的事情重新调查xiàng guòqù de shíjiān zhuīsù;duì guòqù de shìqing chóngxīn diàochá

    • Quy định này có thể truy ngược lại năm ngoái.

  8. trạng từ

    truy tặng (sau khi mất); đuổi theo; truy tìm

    在某人死后给予的荣誉或称号zài mǒurén sǐhòu jǐyǔ de róngyù huò chēnghào

    • Anh ấy được truy phong là liệt sĩ.

  9. động từ

    kiểm tra; khảo sát; xem xét

    仔细查看或了解某事zǐxì chákàn huò liǎojiě mǒushì

    • Cảnh sát đang điều tra sự thật.

  10. động từ

    ôn lại chuyện cũ; hàn huyên chuyện xưa

    回忆过去的事情huíyì guòqù de shìqing

    • Chúng ta cùng nhau hồi tưởng về quá khứ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

(bao dưới-trái)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.