Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
追
đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
NGHĨA
- 壹动động từ
đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
中快速跟在后面kuàisù gēnzài hòumiàn
- 。
Anh ấy đã đuổi kịp tên trộm.
- 貳动động từ
đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
中用力跑着去捉或赶上某人或某物yònglì pǎozhe qù zhuō huò gǎnshang mǒurén huò mǒuwù
- 參动động từ
tán tỉnh; theo đuổi (người mình thích)
中向心爱的人表示爱慕,希望和对方在一起xiàng xīn'ài de rén biǎoshì àimù, xīwàng hé duìfāng zàiyìqǐ
- 。
Anh ấy đang theo đuổi cô ấy.
- 肆动động từ
truy cứu; truy tìm; đuổi theo; theo đuổi
中用心力去寻找、探索或跟随yòng xīnlì qù xúnzhǎo、tànsuǒ huò gēnsuī
- 。
Chúng ta nên điều tra sự thật.
- 伍动động từ
xem liên tục (phim truyền hình dài tập); đuổi theo; truy đuổi
中连续看完整部电视剧或节目liánxù kàn wánzhěng bù diànshìjù huò jiémù
- 。
Tôi thích xem phim bộ.
- 陸动động từ
nhớ lại; hồi tưởng
中回忆过去的事情huíyì guòqù de shìqing
- 。
Tôi hồi tưởng về tuổi thơ.
- 柒副trạng từ
truy; truy cứu (hồi tố)
中向过去的时间追溯;对过去的事情重新调查xiàng guòqù de shíjiān zhuīsù;duì guòqù de shìqing chóngxīn diàochá
- 。
Quy định này có thể truy ngược lại năm ngoái.
- 捌副trạng từ
truy tặng (sau khi mất); đuổi theo; truy tìm
中在某人死后给予的荣誉或称号zài mǒurén sǐhòu jǐyǔ de róngyù huò chēnghào
- 。
Anh ấy được truy phong là liệt sĩ.
- 玖动động từ
kiểm tra; khảo sát; xem xét
中仔细查看或了解某事zǐxì chákàn huò liǎojiě mǒushì
- 。
Cảnh sát đang điều tra sự thật.
- 拾动động từ
ôn lại chuyện cũ; hàn huyên chuyện xưa
中回忆过去的事情huíyì guòqù de shìqing
- 。
Chúng ta cùng nhau hồi tưởng về quá khứ.
khắc; điêu khắc
NGHĨA
- 壹动động từ
khắc; điêu khắc
中用刀等工具在木头、石头等材料上刻出图案或形状yòng dāo děng gōngjù zài mùtou、shítou děng cáiliào shang kè chū túàn huò xíngzhuàng
- 。
Anh ấy thích điêu khắc.
- 貳动động từ
chạm khắc; khắc
中用刀或其他工具在物体表面刻出图案或字yòng dāo huò qítā gōngjù zài wùtǐ biǎomiàn kèchū túàn huò zì
- 。
Anh ấy thích khắc gỗ.
- 參名danh từ
nhạc cụ cổ (dạng chuông hoặc trống thời xưa)
中古代的一种打击乐器,形状像钟或鼓gǔdài de yī zhǒng dǎjī yuèqì, xíngzhuàng xiàng zhōng huò gǔ
- 。
Đôi là một loại nhạc cụ cổ xưa.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
中快速跟在后面kuàisù gēnzài hòumiàn
- 。
Anh ấy đã đuổi kịp tên trộm.
- 貳动động từ
đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
中用力跑着去捉或赶上某人或某物yònglì pǎozhe qù zhuō huò gǎnshang mǒurén huò mǒuwù
- 參动động từ
tán tỉnh; theo đuổi (người mình thích)
中向心爱的人表示爱慕,希望和对方在一起xiàng xīn'ài de rén biǎoshì àimù, xīwàng hé duìfāng zàiyìqǐ
- 。
Anh ấy đang theo đuổi cô ấy.
- 肆动động từ
truy cứu; truy tìm; đuổi theo; theo đuổi
中用心力去寻找、探索或跟随yòng xīnlì qù xúnzhǎo、tànsuǒ huò gēnsuī
- 。
Chúng ta nên điều tra sự thật.
- 伍动động từ
xem liên tục (phim truyền hình dài tập); đuổi theo; truy đuổi
中连续看完整部电视剧或节目liánxù kàn wánzhěng bù diànshìjù huò jiémù
- 。
Tôi thích xem phim bộ.
- 陸动động từ
nhớ lại; hồi tưởng
中回忆过去的事情huíyì guòqù de shìqing
- 。
Tôi hồi tưởng về tuổi thơ.
- 柒副trạng từ
truy; truy cứu (hồi tố)
中向过去的时间追溯;对过去的事情重新调查xiàng guòqù de shíjiān zhuīsù;duì guòqù de shìqing chóngxīn diàochá
- 。
Quy định này có thể truy ngược lại năm ngoái.
- 捌副trạng từ
truy tặng (sau khi mất); đuổi theo; truy tìm
中在某人死后给予的荣誉或称号zài mǒurén sǐhòu jǐyǔ de róngyù huò chēnghào
- 。
Anh ấy được truy phong là liệt sĩ.
- 玖动động từ
kiểm tra; khảo sát; xem xét
中仔细查看或了解某事zǐxì chákàn huò liǎojiě mǒushì
- 。
Cảnh sát đang điều tra sự thật.
- 拾动động từ
ôn lại chuyện cũ; hàn huyên chuyện xưa
中回忆过去的事情huíyì guòqù de shìqing
- 。
Chúng ta cùng nhau hồi tưởng về quá khứ.
NGHĨA
- 壹动động từ
khắc; điêu khắc
中用刀等工具在木头、石头等材料上刻出图案或形状yòng dāo děng gōngjù zài mùtou、shítou děng cáiliào shang kè chū túàn huò xíngzhuàng
- 。
Anh ấy thích điêu khắc.
- 貳动động từ
chạm khắc; khắc
中用刀或其他工具在物体表面刻出图案或字yòng dāo huò qítā gōngjù zài wùtǐ biǎomiàn kèchū túàn huò zì
- 。
Anh ấy thích khắc gỗ.
- 參名danh từ
nhạc cụ cổ (dạng chuông hoặc trống thời xưa)
中古代的一种打击乐器,形状像钟或鼓gǔdài de yī zhǒng dǎjī yuèqì, xíngzhuàng xiàng zhōng huò gǔ
- 。
Đôi là một loại nhạc cụ cổ xưa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 选xuǎnchọn; cử; đề cử