Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
送
gửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
NGHĨA
- 壹动động từ
gửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
中把东西交给别人或传送到某个地方bǎ dōngxi jiāogěi biérén huòzhe chuánsòng dào mǒuige dìfang
- 。
Tôi đưa bạn về nhà.
- 。
Nhân viên giao hàng mỗi ngày đều chuyển rất nhiều kiện hàng.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Biếu chị một chút quà.
- ,。
Đừng vội, cái vé xem phim cậu muốn tớ sẽ gửi đến đúng giờ cho cậu là được chứ gì.
- 貳动động từ
tặng; biếu; đưa tiễn
中把东西给别人;赠送bǎ dōngxi gěi biérén; zènghuāng
- 。
Tôi tặng bạn một món quà.
- 。
Anh ấy tặng mẹ một bó hoa tươi.
- 參动động từ
tiễn (ai đó); đưa tiễn
中陪着某人去某地,表示告别péizhe mǒurén qù mǒudì、biǎoshì gàobié
- 。
Tôi đi tiễn anh ấy.
- 。
Ngày mai tôi sẽ ra sân bay tiễn bạn.
- 肆动động từ
tiễn; hộ tống; đưa đi cùng
中陪伴某人一起去某个地方péibàn mǒurén yìqǐ qù mǒuge dìfang
- 。
Mẹ đưa tôi đến trường mỗi ngày.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
gửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
中把东西交给别人或传送到某个地方bǎ dōngxi jiāogěi biérén huòzhe chuánsòng dào mǒuige dìfang
- 。
Tôi đưa bạn về nhà.
- 。
Nhân viên giao hàng mỗi ngày đều chuyển rất nhiều kiện hàng.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Biếu chị một chút quà.
- ,。
Đừng vội, cái vé xem phim cậu muốn tớ sẽ gửi đến đúng giờ cho cậu là được chứ gì.
- 貳动động từ
tặng; biếu; đưa tiễn
中把东西给别人;赠送bǎ dōngxi gěi biérén; zènghuāng
- 。
Tôi tặng bạn một món quà.
- 。
Anh ấy tặng mẹ một bó hoa tươi.
- 參动động từ
tiễn (ai đó); đưa tiễn
中陪着某人去某地,表示告别péizhe mǒurén qù mǒudì、biǎoshì gàobié
- 。
Tôi đi tiễn anh ấy.
- 。
Ngày mai tôi sẽ ra sân bay tiễn bạn.
- 肆动động từ
tiễn; hộ tống; đưa đi cùng
中陪伴某人一起去某个地方péibàn mǒurén yìqǐ qù mǒuge dìfang
- 。
Mẹ đưa tôi đến trường mỗi ngày.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
- 选xuǎnchọn; cử; đề cử