Tới nội dung chính

送

送
sòng
tống
⾡bộ sước · 9 nét

gửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#387
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng

    中把东西交给别人或传送到某个地方bǎ dōngxi jiāogěi biérén huòzhe chuánsòng dào mǒuige dìfang

    • 。

      Tôi đưa bạn về nhà.

    • 。

      Nhân viên giao hàng mỗi ngày đều chuyển rất nhiều kiện hàng.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Biếu chị một chút quà.

    • ,。

      Đừng vội, cái vé xem phim cậu muốn tớ sẽ gửi đến đúng giờ cho cậu là được chứ gì.

  2. 貳动động từ

    tặng; biếu; đưa tiễn

    中把东西给别人;赠送bǎ dōngxi gěi biérén; zènghuāng

    • 。

      Tôi tặng bạn một món quà.

    • 。

      Anh ấy tặng mẹ một bó hoa tươi.

  3. 參动động từ

    tiễn (ai đó); đưa tiễn

    中陪着某人去某地,表示告别péizhe mǒurén qù mǒudì、biǎoshì gàobié

    • 。

      Tôi đi tiễn anh ấy.

    • 。

      Ngày mai tôi sẽ ra sân bay tiễn bạn.

  4. 肆动động từ

    tiễn; hộ tống; đưa đi cùng

    中陪伴某人一起去某个地方péibàn mǒurén yìqǐ qù mǒuge dìfang

    • 。

      Mẹ đưa tôi đến trường mỗi ngày.

送
sòng
tống
BỘ THỦ⾡
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu