Tới nội dung chính

走过

走过
zǒuguò
tẩu quá

đi qua; bước qua

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#5331
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đi qua; bước qua

    中经过某个地方;从某处通过jīngguò mǒu ge dìfang; cóng mǒu chù tōngguò

    • 。

      Tôi đi qua con phố đó.

  2. 貳动động từ

    đi qua; bước qua

    中经过某个地方或时间jīngguò mǒu ge dìfang huò shíjiān

走
zǒu
tẩu
BỘ THỦ⾛
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu