走过

走过
zǒuguò
tẩu quá

đi qua; bước qua

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#5331
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi qua; bước qua

    经过某个地方;从某处通过jīngguò mǒu ge dìfang; cóng mǒu chù tōngguò

    • Tôi đi qua con phố đó.

  2. động từ

    đi qua; bước qua

    经过某个地方或时间jīngguò mǒu ge dìfang huò shíjiān

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.