越过

越过
yuèguò
việt quá

vượt qua; băng qua

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#5665
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt qua; băng qua

    从一边到另一边;跨过cóng yībīan dào lìngwài yībīan;kuàguò

    • Chúng tôi vượt qua ngọn núi đó.

  2. động từ

    vượt qua; trèo qua (núi, tường...)

    跨越或翻过某个障碍、界限或高处kuà yuè huò fānguò mǒu ge zhàng ài、jiè xiàn huò gāo chù

    • Anh ấy đã vượt qua ngọn núi đó.

  3. động từ

    vượt qua; băng qua

    从一侧跨到另一侧;超越某个地方或事物cóng yī cè kuà dào lìng yī cè; chāoyuè mǒu ge dìfang huò shìwù

  4. động từ

    vượt qua; băng qua

    从一个地方到另一个地方;超过cóng yī ge dìfang dào lìng yī ge dìfang; chāoguò

    • Chúng tôi vượt qua khó khăn.

  5. động từ

    vượt qua; vượt lên trên

    跨越;超过;达到更高的水平或程度kuàyuè; chāoguò; dádào gèng gāo de shuǐpíng huò chéngdù

    • Anh ấy vượt qua chướng ngại vật.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.