Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
越过
vượt qua; băng qua
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt qua; băng qua
中从一边到另一边;跨过cóng yībīan dào lìngwài yībīan;kuàguò
- 。
Chúng tôi vượt qua ngọn núi đó.
- 貳动động từ
vượt qua; trèo qua (núi, tường...)
中跨越或翻过某个障碍、界限或高处kuà yuè huò fānguò mǒu ge zhàng ài、jiè xiàn huò gāo chù
- 。
Anh ấy đã vượt qua ngọn núi đó.
- 參动động từ
vượt qua; băng qua
中从一侧跨到另一侧;超越某个地方或事物cóng yī cè kuà dào lìng yī cè; chāoyuè mǒu ge dìfang huò shìwù
- 肆动động từ
vượt qua; băng qua
中从一个地方到另一个地方;超过cóng yī ge dìfang dào lìng yī ge dìfang; chāoguò
- 。
Chúng tôi vượt qua khó khăn.
- 伍动động từ
vượt qua; vượt lên trên
中跨越;超过;达到更高的水平或程度kuàyuè; chāoguò; dádào gèng gāo de shuǐpíng huò chéngdù
- 。
Anh ấy vượt qua chướng ngại vật.
解字
GIẢI TỰvượt qua; băng qua
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt qua; băng qua
中从一边到另一边;跨过cóng yībīan dào lìngwài yībīan;kuàguò
- 。
Chúng tôi vượt qua ngọn núi đó.
- 貳动động từ
vượt qua; trèo qua (núi, tường...)
中跨越或翻过某个障碍、界限或高处kuà yuè huò fānguò mǒu ge zhàng ài、jiè xiàn huò gāo chù
- 。
Anh ấy đã vượt qua ngọn núi đó.
- 參动động từ
vượt qua; băng qua
中从一侧跨到另一侧;超越某个地方或事物cóng yī cè kuà dào lìng yī cè; chāoyuè mǒu ge dìfang huò shìwù
- 肆动động từ
vượt qua; băng qua
中从一个地方到另一个地方;超过cóng yī ge dìfang dào lìng yī ge dìfang; chāoguò
- 。
Chúng tôi vượt qua khó khăn.
- 伍动động từ
vượt qua; vượt lên trên
中跨越;超过;达到更高的水平或程度kuàyuè; chāoguò; dádào gèng gāo de shuǐpíng huò chéngdù
- 。
Anh ấy vượt qua chướng ngại vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua