guò
quá
bộ sước · 6 nét

ăn (lễ, tết); kỷ niệm; trải qua (thời gian); vượt qua; quá; (dùng sau động từ để chỉ hành động đã hoàn thành hoặc kinh nghiệm)

HSK 4 (2.0)HSK 1 (3.0)8 nghĩa#73
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn (lễ, tết); kỷ niệm; trải qua (thời gian); vượt qua; quá; (dùng sau động từ để chỉ hành động đã hoàn thành hoặc kinh nghiệm)

    庆祝节日或特殊日子qìngzhù jiérì huò tèshū rìzi

    • Chúng ta cùng nhau đón Tết Nguyên Đán.

    • Năm nay chúng tôi ăn Tết Trung Thu ở nhà bà ngoại.

  2. động từ

    đi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn

    穿过;经历;超过chuānguò、jīnglì、chāoguò

    • Xin hãy qua đường.

    • Mỗi ngày anh ấy đi qua cây cầu này để đến chỗ làm.

  3. động từ

    qua; vượt qua; đi qua

    从一边到另一边;穿过;越过cóng yībān dào lìngwài yībān;chuānguò;yuèguò

    • Anh ấy nhảy qua con suối nhỏ rồi tiếp tục đi về phía trước.

  4. động từ

    trôi qua (thời gian); qua

    时间流逝;从一个时间到另一个时间shíjiān liúshì;cóng yī ge shíjiān dào lìng yī ge shíjiān

    • Thời gian trôi qua thật nhanh!

    • Kỳ nghỉ trôi qua thật vui vẻ, chớp mắt đã hết rồi.

  5. trạng từ

    quá; quá mức

    超过应该的程度;太多chāoguò yīnggāi de chéngdù; tài duō

    • Bạn lo lắng quá mức rồi, mọi chuyện không đến nỗi nào đâu.

  6. trạng từ

    quá; vượt qua; đi qua; (dùng sau động từ để chỉ đã từng)

    超过应该的程度;太chāoguò yīnggāi de chéngdù; tài

    • Cái này quá rồi.

    • Bạn nói chuyện thẳng thắn quá đấy.

  7. động từ

    sống; cư xử; xử lý

    生活;活着;生存shēnghuó; huózhě; shēngcún

    • Bạn sống có tốt không?

    • Anh ấy sống một mình nhưng rất trọn vẹn.

  8. động từ

    qua lại; sống ổn; hòa thuận

    与人相处得很好;生活过得去yǔ rén xiāngchǔ de hěn hǎo; shēnghuó guòdedì

    • Hai người họ hòa thuận với nhau lắm, ngày nào cũng sống vui vẻ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.