Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
过
ăn (lễ, tết); kỷ niệm; trải qua (thời gian); vượt qua; quá; (dùng sau động từ để chỉ hành động đã hoàn thành hoặc kinh nghiệm)
NGHĨA
- 壹动động từ
ăn (lễ, tết); kỷ niệm; trải qua (thời gian); vượt qua; quá; (dùng sau động từ để chỉ hành động đã hoàn thành hoặc kinh nghiệm)
中庆祝节日或特殊日子qìngzhù jiérì huò tèshū rìzi
- 。
Chúng ta cùng nhau đón Tết Nguyên Đán.
- 。
Năm nay chúng tôi ăn Tết Trung Thu ở nhà bà ngoại.
- 貳动động từ
đi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
中穿过;经历;超过chuānguò、jīnglì、chāoguò
- 。
Xin hãy qua đường.
- 。
Mỗi ngày anh ấy đi qua cây cầu này để đến chỗ làm.
- 參动động từ
qua; vượt qua; đi qua
中从一边到另一边;穿过;越过cóng yībān dào lìngwài yībān;chuānguò;yuèguò
- ,。
Anh ấy nhảy qua con suối nhỏ rồi tiếp tục đi về phía trước.
- 肆动động từ
trôi qua (thời gian); qua
中时间流逝;从一个时间到另一个时间shíjiān liúshì;cóng yī ge shíjiān dào lìng yī ge shíjiān
- !
Thời gian trôi qua thật nhanh!
- ,。
Kỳ nghỉ trôi qua thật vui vẻ, chớp mắt đã hết rồi.
- 伍副trạng từ
quá; quá mức
中超过应该的程度;太多chāoguò yīnggāi de chéngdù; tài duō
- ,。
Bạn lo lắng quá mức rồi, mọi chuyện không đến nỗi nào đâu.
- 陸副trạng từ
quá; vượt qua; đi qua; (dùng sau động từ để chỉ đã từng)
中超过应该的程度;太chāoguò yīnggāi de chéngdù; tài
- 。
Cái này quá rồi.
- 。
Bạn nói chuyện thẳng thắn quá đấy.
- 柒动động từ
sống; cư xử; xử lý
中生活;活着;生存shēnghuó; huózhě; shēngcún
- ?
Bạn sống có tốt không?
- 。
Anh ấy sống một mình nhưng rất trọn vẹn.
- 捌动động từ
qua lại; sống ổn; hòa thuận
中与人相处得很好;生活过得去yǔ rén xiāngchǔ de hěn hǎo; shēnghuó guòdedì
- ,。
Hai người họ hòa thuận với nhau lắm, ngày nào cũng sống vui vẻ.
họ Quách
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Quách
中一个中国姓氏yī gè zhōngguó xìngshì
- 。
Thầy Quách là giáo viên lịch sử được yêu thích nhất trường chúng tôi.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi đã ăn một lần vào khoảng hai năm trước.
- !
Bạn tôi có mua gì đâu?
- ?
Anh đã xem phim ấy chưa ?
- 。
Tôi đã ăn rồi.
- ?
Tôi có nói thế đâu?
(trợ từ chỉ hành động đã từng xảy ra)
NGHĨA
- 壹助trợ từ
(trợ từ chỉ hành động đã từng xảy ra)
中表示动作曾经发生过biǎoshì dòngzuò céngjīng fāshēnguò
- 。
Tôi chưa từng đi Bắc Kinh.
- 。
Cô ấy chưa bao giờ đi máy bay cả.
解字
GIẢI TỰăn (lễ, tết); kỷ niệm; trải qua (thời gian); vượt qua; quá; (dùng sau động từ để chỉ hành động đã hoàn thành hoặc kinh nghiệm)
NGHĨA
- 壹动động từ
ăn (lễ, tết); kỷ niệm; trải qua (thời gian); vượt qua; quá; (dùng sau động từ để chỉ hành động đã hoàn thành hoặc kinh nghiệm)
中庆祝节日或特殊日子qìngzhù jiérì huò tèshū rìzi
- 。
Chúng ta cùng nhau đón Tết Nguyên Đán.
- 。
Năm nay chúng tôi ăn Tết Trung Thu ở nhà bà ngoại.
- 貳动động từ
đi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
中穿过;经历;超过chuānguò、jīnglì、chāoguò
- 。
Xin hãy qua đường.
- 。
Mỗi ngày anh ấy đi qua cây cầu này để đến chỗ làm.
- 參动động từ
qua; vượt qua; đi qua
中从一边到另一边;穿过;越过cóng yībān dào lìngwài yībān;chuānguò;yuèguò
- ,。
Anh ấy nhảy qua con suối nhỏ rồi tiếp tục đi về phía trước.
- 肆动động từ
trôi qua (thời gian); qua
中时间流逝;从一个时间到另一个时间shíjiān liúshì;cóng yī ge shíjiān dào lìng yī ge shíjiān
- !
Thời gian trôi qua thật nhanh!
- ,。
Kỳ nghỉ trôi qua thật vui vẻ, chớp mắt đã hết rồi.
- 伍副trạng từ
quá; quá mức
中超过应该的程度;太多chāoguò yīnggāi de chéngdù; tài duō
- ,。
Bạn lo lắng quá mức rồi, mọi chuyện không đến nỗi nào đâu.
- 陸副trạng từ
quá; vượt qua; đi qua; (dùng sau động từ để chỉ đã từng)
中超过应该的程度;太chāoguò yīnggāi de chéngdù; tài
- 。
Cái này quá rồi.
- 。
Bạn nói chuyện thẳng thắn quá đấy.
- 柒动động từ
sống; cư xử; xử lý
中生活;活着;生存shēnghuó; huózhě; shēngcún
- ?
Bạn sống có tốt không?
- 。
Anh ấy sống một mình nhưng rất trọn vẹn.
- 捌动động từ
qua lại; sống ổn; hòa thuận
中与人相处得很好;生活过得去yǔ rén xiāngchǔ de hěn hǎo; shēnghuó guòdedì
- ,。
Hai người họ hòa thuận với nhau lắm, ngày nào cũng sống vui vẻ.
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Quách
中一个中国姓氏yī gè zhōngguó xìngshì
- 。
Thầy Quách là giáo viên lịch sử được yêu thích nhất trường chúng tôi.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi đã ăn một lần vào khoảng hai năm trước.
- !
Bạn tôi có mua gì đâu?
- ?
Anh đã xem phim ấy chưa ?
- 。
Tôi đã ăn rồi.
- ?
Tôi có nói thế đâu?
NGHĨA
- 壹助trợ từ
(trợ từ chỉ hành động đã từng xảy ra)
中表示动作曾经发生过biǎoshì dòngzuò céngjīng fāshēnguò
- 。
Tôi chưa từng đi Bắc Kinh.
- 。
Cô ấy chưa bao giờ đi máy bay cả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
- 选xuǎnchọn; cử; đề cử