Tới nội dung chính

过

过
guò
quá
⾡bộ sước · 6 nét

qua; đi qua; (trợ từ) đã từng

HSK 4 (2.0)HSK 1 (3.0)9 nghĩa#73
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    qua; đi qua; (trợ từ) đã từng

  2. 貳动động từ

    ăn (lễ, tết); kỷ niệm; trải qua (thời gian); vượt qua; quá; (dùng sau động từ để chỉ hành động đã hoàn thành hoặc kinh nghiệm)

    中庆祝节日或特殊日子qìngzhù jiérì huò tèshū rìzi

    • 。

      Chúng ta cùng nhau đón Tết Nguyên Đán.

    • 。

      Năm nay chúng tôi ăn Tết Trung Thu ở nhà bà ngoại.

  3. 參动động từ

    đi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn

    中穿过;经历;超过chuānguò、jīnglì、chāoguò

    • 。

      Xin hãy qua đường.

    • 。

      Mỗi ngày anh ấy đi qua cây cầu này để đến chỗ làm.

  4. 肆动động từ

    qua; vượt qua; đi qua

    中从一边到另一边;穿过;越过cóng yībān dào lìngwài yībān;chuānguò;yuèguò

    • ,。

      Anh ấy nhảy qua con suối nhỏ rồi tiếp tục đi về phía trước.

  5. 伍动động từ

    trôi qua (thời gian); qua

    中时间流逝;从一个时间到另一个时间shíjiān liúshì;cóng yī ge shíjiān dào lìng yī ge shíjiān

    • !

      Thời gian trôi qua thật nhanh!

    • ,。

      Kỳ nghỉ trôi qua thật vui vẻ, chớp mắt đã hết rồi.

  6. 陸副trạng từ

    quá; quá mức

    中超过应该的程度;太多chāoguò yīnggāi de chéngdù; tài duō

    • ,。

      Bạn lo lắng quá mức rồi, mọi chuyện không đến nỗi nào đâu.

  7. 柒副trạng từ

    quá; vượt qua; đi qua; (dùng sau động từ để chỉ đã từng)

    中超过应该的程度;太chāoguò yīnggāi de chéngdù; tài

    • 。

      Cái này quá rồi.

    • 。

      Bạn nói chuyện thẳng thắn quá đấy.

  8. 捌动động từ

    sống; cư xử; xử lý

    中生活;活着;生存shēnghuó; huózhě; shēngcún

    • ?

      Bạn sống có tốt không?

    • 。

      Anh ấy sống một mình nhưng rất trọn vẹn.

  9. 玖动động từ

    qua lại; sống ổn; hòa thuận

    中与人相处得很好;生活过得去yǔ rén xiāngchǔ de hěn hǎo; shēnghuó guòdedì

    • ,。

      Hai người họ hòa thuận với nhau lắm, ngày nào cũng sống vui vẻ.

过
Guō
quá
BỘ THỦ⾡
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu