Tới nội dung chính

达

达
dá
đạt
⾡bộ sước · 6 nét

đạt đến; lên đến; đạt tới

6 nghĩa#1283
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đạt đến; lên đến; đạt tới

    中达到一定的数量、程度或目标dádào yīdìng de shùliàng、chéngdù huò mùbiāo

    • 。

      Anh ấy đã đạt được mục tiêu rồi.

  2. 貳动động từ

    đạt đến; đạt tới (mức độ cao nhất)

    中到达;抵达;来到某个地方或达到某个标准dàodá; dǐdá; láidào mǒugeè dìfang huò dádào mǒugeè biāozhǔn

    • 。

      Anh ấy đã đạt được mục tiêu của mình.

  3. 參动động từ

    đạt được; thông đạt; thông suốt

    中到达;实现;完成dàodá、shíxiàn、wánchéng

  4. 肆

    nhắn lại; chuyển lời

    中把话或信息传给别人bǎ huà huò xìnxī chuánzuǐ gěi biérén

  5. 伍形tính từ

    nổi tiếng; lừng danh

    中有名、出名、受人尊敬yǒumíng、chūmíng、shòu rén zūnjìng

    • 。

      Anh ấy là một người tài năng.

  6. 陸名danh từ

    họ Đạt

    中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzi

达
dá
đạt
BỘ THỦ⾡
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu