努力

努力
nỗ lực

nỗ lực; cố gắng; phấn đấu

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#655
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nỗ lực; cố gắng; phấn đấu

    尽量用力去做,不放弃jìnliàng yònglì qù zuò, búfàngqì

    • Anh ấy học rất chăm chỉ.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi nổ lực cải thiện thành tích của tôi.

    • Hãy ra sức hoàn thành kế hoạch.

    • Chúng tôi cố gắng học tập các đồng chí.

    • Việc đã định rồi, chúng ta có cố gắng thế nào nữa cũng vô ích , tất cả đều đã là muộn màng rồi.

  2. tính từ

    cố gắng; nỗ lực; chăm chỉ

    用心做事;很认真、很尽力yòngxīn zuò shì; hěn rènzhēn、hěn jìnlì

    • Anh ấy là một học sinh rất chăm chỉ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.