Tới nội dung chính

这

这
zhè
giá
⾡bộ sước · 7 nét

này; cái này; những cái này

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#17
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹代đại từ

    này; cái này; những cái này

    中指说话人身边或正在说的人、事、物zhǐ shuōhuàhuà rén shēnbiān huò zhèngzài shuō de rén、shì、wù

    • ?

      Đây là cái gì?

    • 。

      Câu hỏi này thật khó trả lời.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tiếc rằng cái đó là sự thật.

    • 。

      Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.

    • 。

      Đây là từ điển của tôi.

    • 。

      Vụ này hết cách rồi.

    • 。

      Con đường này không có nhiều xe đi lại.

  2. 貳代đại từ

    này; cái này

    中指代近处的人或事物zhǐdàishì jìnchù de rén huò shìwù

    • 。

      Đây là sách của tôi.

    • 。

      Câu hỏi này rất khó trả lời.

  3. 參代đại từ

    này; đây (kết hợp với lượng từ)

    中指近处或眼前的人或事物zhǐ jìnchù huò yǎnqián de rén huò shìwù

    • ?

      Ly cà phê này là của bạn à?

这
zhè
giá
BỘ THỦ⾡
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu