Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.
这
này; cái này; những cái này
NGHĨA
- 壹代đại từ
này; cái này; những cái này
中指说话人身边或正在说的人、事、物zhǐ shuōhuàhuà rén shēnbiān huò zhèngzài shuō de rén、shì、wù
- ?
Đây là cái gì?
- 。
Câu hỏi này thật khó trả lời.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tiếc rằng cái đó là sự thật.
- 。
Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
- 。
Đây là từ điển của tôi.
- 。
Vụ này hết cách rồi.
- 。
Con đường này không có nhiều xe đi lại.
- 貳代đại từ
này; cái này
中指代近处的人或事物zhǐdàishì jìnchù de rén huò shìwù
- 。
Đây là sách của tôi.
- 。
Câu hỏi này rất khó trả lời.
- 參代đại từ
này; đây (kết hợp với lượng từ)
中指近处或眼前的人或事物zhǐ jìnchù huò yǎnqián de rén huò shìwù
- ?
Ly cà phê này là của bạn à?
(khẩu) này; cái này
NGHĨA
- 壹代đại từ
(khẩu) này; cái này
中指靠近说话人的人或事物zhǐ kàojìn shuōhuà rén de rén huò shìwù
- 。
Bộ quần áo này rất đẹp.
- 。
Đôi giày này đi rất thoải mái.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹代đại từ
này; cái này; những cái này
中指说话人身边或正在说的人、事、物zhǐ shuōhuàhuà rén shēnbiān huò zhèngzài shuō de rén、shì、wù
- ?
Đây là cái gì?
- 。
Câu hỏi này thật khó trả lời.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tiếc rằng cái đó là sự thật.
- 。
Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
- 。
Đây là từ điển của tôi.
- 。
Vụ này hết cách rồi.
- 。
Con đường này không có nhiều xe đi lại.
- 貳代đại từ
này; cái này
中指代近处的人或事物zhǐdàishì jìnchù de rén huò shìwù
- 。
Đây là sách của tôi.
- 。
Câu hỏi này rất khó trả lời.
- 參代đại từ
này; đây (kết hợp với lượng từ)
中指近处或眼前的人或事物zhǐ jìnchù huò yǎnqián de rén huò shìwù
- ?
Ly cà phê này là của bạn à?
NGHĨA
- 壹代đại từ
(khẩu) này; cái này
中指靠近说话人的人或事物zhǐ kàojìn shuōhuà rén de rén huò shìwù
- 。
Bộ quần áo này rất đẹp.
- 。
Đôi giày này đi rất thoải mái.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
- 选xuǎnchọn; cử; đề cử