Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
进攻
tấn công; tiến công
NGHĨA
- 壹动động từ
tấn công; tiến công
中向敌人发动攻击;采取主动攻击行为xiàng díren fādòng gōngjī;cǎiqǔ zhǔdòng gōngjī xíngwéi
- 。
Họ bắt đầu tấn công rồi.
- 貳动động từ
tấn công; tiến công
中用武力或暴力向对方发动攻击yòng wǔlì huò bàolì xiàng duìfang fādòng gōngjī
- 參名danh từ
tấn công; tiến công; tấn công (thể thao)
中主动向对方发起的攻击或比赛中的进攻行为zhǔdòng xiàng duìfāng fāqǐ de gōngjī huò bǐsài zhōng de jìngōng xíngwéi
- 。
Hàng công của họ rất mạnh.
- 肆动động từ
xung phong; tấn công
中向对方发动武装攻击;用武力攻打敌人xiàng duìfāng fādòng wǔzhuāng gōngjī;yòng wǔlì gōngdǎ díren
- 伍动động từ
xung phong; tấn công
中向对方发动猛烈的攻击xiàng duìfāng fādòng měngliè de gōngjī
- 陸动động từ
tấn công; va đập; xung kích; (bóng) tác động mạnh
中用武力或力量向对方发动攻击yòng wǔlì huò lìliàng xiàng duìfāng fādòng gōngjī
解字
GIẢI TỰtấn công; tiến công
NGHĨA
- 壹动động từ
tấn công; tiến công
中向敌人发动攻击;采取主动攻击行为xiàng díren fādòng gōngjī;cǎiqǔ zhǔdòng gōngjī xíngwéi
- 。
Họ bắt đầu tấn công rồi.
- 貳动động từ
tấn công; tiến công
中用武力或暴力向对方发动攻击yòng wǔlì huò bàolì xiàng duìfang fādòng gōngjī
- 參名danh từ
tấn công; tiến công; tấn công (thể thao)
中主动向对方发起的攻击或比赛中的进攻行为zhǔdòng xiàng duìfāng fāqǐ de gōngjī huò bǐsài zhōng de jìngōng xíngwéi
- 。
Hàng công của họ rất mạnh.
- 肆动động từ
xung phong; tấn công
中向对方发动武装攻击;用武力攻打敌人xiàng duìfāng fādòng wǔzhuāng gōngjī;yòng wǔlì gōngdǎ díren
- 伍动động từ
xung phong; tấn công
中向对方发动猛烈的攻击xiàng duìfāng fādòng měngliè de gōngjī
- 陸动động từ
tấn công; va đập; xung kích; (bóng) tác động mạnh
中用武力或力量向对方发动攻击yòng wǔlì huò lìliàng xiàng duìfāng fādòng gōngjī
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi