Tới nội dung chính

进攻

进攻
jìngōng
tiến công

tấn công; tiến công

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)6 nghĩa#2745
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tấn công; tiến công

    中向敌人发动攻击;采取主动攻击行为xiàng díren fādòng gōngjī;cǎiqǔ zhǔdòng gōngjī xíngwéi

    • 。

      Họ bắt đầu tấn công rồi.

  2. 貳动động từ

    tấn công; tiến công

    中用武力或暴力向对方发动攻击yòng wǔlì huò bàolì xiàng duìfang fādòng gōngjī

  3. 參名danh từ

    tấn công; tiến công; tấn công (thể thao)

    中主动向对方发起的攻击或比赛中的进攻行为zhǔdòng xiàng duìfāng fāqǐ de gōngjī huò bǐsài zhōng de jìngōng xíngwéi

    • 。

      Hàng công của họ rất mạnh.

  4. 肆动động từ

    xung phong; tấn công

    中向对方发动武装攻击;用武力攻打敌人xiàng duìfāng fādòng wǔzhuāng gōngjī;yòng wǔlì gōngdǎ díren

  5. 伍动động từ

    xung phong; tấn công

    中向对方发动猛烈的攻击xiàng duìfāng fādòng měngliè de gōngjī

  6. 陸动động từ

    tấn công; va đập; xung kích; (bóng) tác động mạnh

    中用武力或力量向对方发动攻击yòng wǔlì huò lìliàng xiàng duìfāng fādòng gōngjī

进
jìn
tiến
BỘ THỦ⾡
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu