要钱

要钱
yàoqián
yếu tiền

đòi tiền; yêu cầu thanh toán

2 nghĩa#6948
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đòi tiền; yêu cầu thanh toán

    向别人索要金钱xiàng biérén suǒyào jīnqián

    • Anh ấy luôn đòi tiền.

  2. động từ

    xông lên tấn công; xung sát

    冲向敌人进行攻击chōng xiàng díren jìnxíng gōngjī

    • Họ có đòi tiền không?

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tây (biến thể)(phần trên, biểu thị eo lưng)HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.