Tới nội dung chính

攻击

攻击
gōngjī
công kích

đánh; tấn công; chinh phạt

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#1003
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đánh; tấn công; chinh phạt

    中用武力向敌人发动进攻yòng wǔ lì xiàng dírén fādòng jìngōng

    • 。

      Họ đã tấn công kẻ thù.

  2. 貳动động từ

    tấn công; công kích; đả kích

    中用武力或言语对别人进行伤害、打击yòng wǔlì huò yányǔ duì biérén jìnxíng shānghài、dǎjī

    • 。

      Họ bắt đầu tấn công kẻ thù.

  3. 參名danh từ

    tấn công; công kích

    中用暴力或武器对某人或某地进行的伤害行为yòng bàolì huò wǔqì duì mǒurén huò mǒudì jìnxíng de shānghài xíngwéi

    • 。

      Cuộc tấn công này đã khiến nhiều người bị thương.

  4. 肆动động từ

    đàn hặc; buộc tội (quan chức)

    中用言语或行动指责某人做错了事yòng yányǔ huò xíngdòng zhǐzé mǒurén zuòcuò le shì

    • 。

      Anh ấy đã công kích ý tưởng của tôi.

攻
gōng
công
BỘ THỦ⽁
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu