出击

出击
chū
xuất kích

xuất kích; tấn công; ra đòn

2 nghĩa#9736
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xuất kích; tấn công; ra đòn

    离开驻地进行攻击或作战líkāi zhùdì jìnxíng gōngjī huò zuòzhàn

    • Chúng tôi chuẩn bị xuất kích.

  2. động từ

    đánh; tấn công; chinh phạt

    主动进攻;向敌人发动攻击zhǔdòng jìngōng; xiàng díren fādòng gōngjī

    • Chúng tôi chuẩn bị tấn công.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.