Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出击
出击
xuất kích
xuất kích; tấn công; ra đòn
2 nghĩa#9736
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xuất kích; tấn công; ra đòn
中离开驻地进行攻击或作战líkāi zhùdì jìnxíng gōngjī huò zuòzhàn
- 。
Chúng tôi chuẩn bị xuất kích.
- 貳动động từ
đánh; tấn công; chinh phạt
中主动进攻;向敌人发动攻击zhǔdòng jìngōng; xiàng díren fādòng gōngjī
- 。
Chúng tôi chuẩn bị tấn công.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
出击
Phồn thể出擊
xuất kích
xuất kích; tấn công; ra đòn
2 nghĩa#9736
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xuất kích; tấn công; ra đòn
中离开驻地进行攻击或作战líkāi zhùdì jìnxíng gōngjī huò zuòzhàn
- 。
Chúng tôi chuẩn bị xuất kích.
- 貳动động từ
đánh; tấn công; chinh phạt
中主动进攻;向敌人发动攻击zhǔdòng jìngōng; xiàng díren fādòng gōngjī
- 。
Chúng tôi chuẩn bị tấn công.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾