入侵

入侵
qīn
nhập xâm

tấn công; xâm kích; ập đến

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#3753
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tấn công; xâm kích; ập đến

    用武力进入别人的地方;攻击占领yòng wǔlì jìnrù biérén de dìfang; gōngjī zhànyǐng

    • Họ đã xâm lược đất nước của chúng ta.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.