退却

退却
tuìquè
thoái khước

rút lui; thoái lui; lùi bước

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#43044
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rút lui; thoái lui; lùi bước

    • Kẻ địch bắt đầu rút lui rồi.

  2. động từ

    lui xuống; lui ra; rút lui

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.