敌军

敌军
jūn
địch quân

quân địch; địch quân

2 nghĩa#7995Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quân địch; địch quân

    敌对国家或势力的军队díduì guójiā huò shìlì de jūnduì

    • Quân địch nhanh chóng bị đánh bại.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 3

      Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.

  2. danh từ

    quân địch; địch quân

    对方的军队;敌方的武装力量duìfāng de jūnduì; díifāng de wǔzhuāng lìliàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.