jǐng
tỉnh
bộ nhị · 4 nét

giếng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#11654Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giếng

    用来取水的深洞yònglái qǔ shuǐ de shēn dòng

    • Cái giếng này rất sâu.

  2. tính từ

    sạch sẽ; gọn gàng

    整洁干净;收拾得很整齐zhěngjié gānnjìng;shōushi de hěn zhěngqī

    • Anh ấy ăn mặc rất gọn gàng.

  3. tính từ

    ngăn nắp; có trật tự

    整洁有序;安排得很清楚zhěngjié yǒuxù;ānpái de hěn qīngchu

    • Anh ấy làm việc rất ngăn nắp.

  4. danh từ

    Họ Jing

    姓氏,某些人的家族名字xìngshì, mǒuxiē rén de jiāzú míngzi

  5. danh từ

    chòm sao Tỉnh (một trong 28 tú của thiên văn học Trung Hoa)

    中国古代天文学中的二十八宿之一Zhōngguó gǔdài tiānwénxué zhōng de èrshíbā xiù zhī yī

    • Tinh tú Tỉnh là một trong 28 chòm sao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉnh(cái giếng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.

(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.