防守
防守
phòng thủ
bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#5791
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ
中保护或阻止对方的进攻bǎohù huò zǔzhǐ duìfāng de jìngōng
- 。
Họ phòng thủ rất tốt.
- 貳动động từ
phòng thủ; bảo vệ
中保护或防止被攻击、伤害bǎohù huòzhě fángzhǐ bèi gōngjī、shānghài
Đang tải…
防守
Phồn thể防
phòng thủ
bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#5791
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ
中保护或阻止对方的进攻bǎohù huò zǔzhǐ duìfāng de jìngōng
- 。
Họ phòng thủ rất tốt.
- 貳动động từ
phòng thủ; bảo vệ
中保护或防止被攻击、伤害bǎohù huòzhě fángzhǐ bèi gōngjī、shānghài
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)