球门

球门
qiúmén
cầu môn

khung thành (trong bóng đá)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khung thành (trong bóng đá)

    • Anh ấy đã sút bóng vào khung thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH

Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.