防卫

防卫
fángwèi
phòng vệ

bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9061
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ

    保护自己或他人免受伤害的行为bǎohù zìjǐ huò tārén miǎnshòu shānghài de xíngwéi

    • Quân đội bảo vệ đất nước.

  2. động từ

    phòng thủ; phòng ngự; bảo vệ

    保护自己不受伤害的行为bǎohù zìjǐ búshòu shānghài de xíngwéi

    • Anh ấy có khả năng tự vệ.

  3. tính từ

    phòng vệ; bảo vệ; phòng thủ

    用来保护自己不受攻击的行为或措施yònglái bǎohù zìjǐ búshòu gōngjī de xíngwéi huò cuòshī

    • Anh ấy đã thực hiện các biện pháp phòng vệ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.