Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
/
还击
还击
hoàn kích
đánh trả; phản đòn
2 nghĩa#17070
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh trả; phản đòn
- 。
Anh ấy quyết định phản công.
- 貳动động từ
đánh trả; phản công
- 。
Anh ấy đã phản công lại cuộc tấn công của kẻ thù.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
还击
Phồn thể還擊
hoàn kích
đánh trả; phản đòn
2 nghĩa#17070
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh trả; phản đòn
- 。
Anh ấy quyết định phản công.
- 貳动động từ
đánh trả; phản công
- 。
Anh ấy đã phản công lại cuộc tấn công của kẻ thù.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi