还击

还击
huán
hoàn kích

đánh trả; phản đòn

2 nghĩa#17070
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh trả; phản đòn

    • Anh ấy quyết định phản công.

  2. động từ

    đánh trả; phản công

    • Anh ấy đã phản công lại cuộc tấn công của kẻ thù.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.