攻打

攻打
gōng
công đả

tấn công; đánh (kẻ thù)

1 nghĩa#17730
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tấn công; đánh (kẻ thù)

    • Họ tấn công kẻ thù.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, lao động)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.