冲击

冲击
chōng
xung kích

tấn công; va đập; xung kích; (bóng) tác động mạnh

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#8713
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tấn công; va đập; xung kích; (bóng) tác động mạnh

    用力打击或攻击某人或某物yònglì dǎjī huò gōngjī mǒurén huò mǒuwù

    • Họ đã tấn công phòng tuyến của kẻ thù.

  2. động từ

    cú sốc; tác động mạnh; xung kích

    用力撞击;强烈的影响或效果yònglì zhuàngjī;qiángliè de yǐngxiǎng huò xiàoguǒ

    • Đây là một cú sốc lớn đối với tôi.

  3. động từ

    va chạm; tác động; xung kích

    用力撞击;对某事产生强烈影响yònglì zhuàngjī;duì mǒushì chǎnshēng qiángliè yǐngxiǎng

    • Điều này sẽ ảnh hưởng đến kế hoạch của chúng ta.

  4. động từ

    sóng đập vào; tác động mạnh; xung kích

    波浪有力地打击;对某事物产生强烈影响bō làng yǒulì de dǎjī;duì mǒushì wùpǐn chǎnshēng qiángliè yǐngxiǎng

    • Sóng biển đang đập vào bờ.

  5. động từ

    đánh mạnh; dội vào; bắn phá

    用力撞击或打击yòng lì zhuàngjī huò dǎjī

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.