侵略
侵略
xâm lược
xâm lược; xâm chiếm
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13207
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xâm lược; xâm chiếm
中用武力进入他国领土,占领其地方yòng wǔlì jìnrù tāguó lǐngtǔ、zhànlǐng qī dìfang
- 。
Chúng tôi phản đối sự xâm lược.
- 貳动động từ
tấn công; xâm kích; ập đến
中用武力进入别的国家或地方,强占其领土yòng wǔlì jìnrù biéde guójiā huò dìfang, qiǎngzhàn qī lǐngtǔ
- 。
Họ đã xâm lược đất nước chúng ta.
Đang tải…
侵略
Phồn thể侵
xâm lược
xâm lược; xâm chiếm
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13207
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xâm lược; xâm chiếm
中用武力进入他国领土,占领其地方yòng wǔlì jìnrù tāguó lǐngtǔ、zhànlǐng qī dìfang
- 。
Chúng tôi phản đối sự xâm lược.
- 貳动động từ
tấn công; xâm kích; ập đến
中用武力进入别的国家或地方,强占其领土yòng wǔlì jìnrù biéde guójiā huò dìfang, qiǎngzhàn qī lǐngtǔ
- 。
Họ đã xâm lược đất nước chúng ta.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại