Tới nội dung chính

阵地

阵地
zhèndì
trận địa

trận địa; vị trí (quân sự)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#16697
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trận địa; vị trí (quân sự)

    • 。

      Họ đã giữ vững trận địa.

  2. 貳名danh từ

    tiến lại gần; đến gần

    • 。

      Họ đang bảo vệ trận địa.

阵
zhèn
trận
BỘ THỦ⾩
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu