轻视

轻视
qīngshì
khinh thị

khinh thường; coi thường; miệt thị

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#19430
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khinh thường; coi thường; miệt thị

    • Chúng ta không nên khinh thường bất cứ ai.

  2. động từ

    coi thường; khinh thường; khinh thị

  3. động từ

    coi thường; khinh thường; khinh thị

  4. động từ

    khinh thường; coi thường; (của cải) ít ỏi, mỏng manh

  5. động từ

    khinh thường; khinh bạc; (của vải/vật liệu) mỏng nhẹ; (của người) lăng nhăng; sàm sỡ

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.