重视

重视
zhòngshì
trọng thị

coi trọng; chú trọng; đề cao

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#7947
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    coi trọng; chú trọng; đề cao

    认为很重要,用心对待rènwéi hěn zhòngyào, yònɡxīn duìdài

    • Chúng tôi rất coi trọng vấn đề này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.