/
崇拜
崇拜
sùng bái
tôn thờ; sùng bái; ngưỡng mộ
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4698
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tôn thờ; sùng bái; ngưỡng mộ
中尊敬和喜爱某人或某物zūnjìng hé xǐhuài mǒurén huò mǒuwù
- 。
Anh ấy tràn đầy sự sùng bái đối với cô ấy.
- 貳动động từ
thờ phụng; phụng thờ
中非常尊敬和爱戴某个人或事物fēicháng zūnjìng hé àidài mǒugeǎ rén huò shìwù
- 。
Tôi sùng bái anh ấy.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
崇拜
Phồn thể崇
sùng bái
tôn thờ; sùng bái; ngưỡng mộ
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4698
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tôn thờ; sùng bái; ngưỡng mộ
中尊敬和喜爱某人或某物zūnjìng hé xǐhuài mǒurén huò mǒuwù
- 。
Anh ấy tràn đầy sự sùng bái đối với cô ấy.
- 貳动động từ
thờ phụng; phụng thờ
中非常尊敬和爱戴某个人或事物fēicháng zūnjìng hé àidài mǒugeǎ rén huò shìwù
- 。
Tôi sùng bái anh ấy.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.