尊敬

尊敬
zūnjìng
tôn kính

tôn kính; kính trọng; tôn trọng

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2894
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tôn kính; kính trọng; tôn trọng

    对某人或某事表示敬意和重视duì mǒurén huò mǒushì biǎoshì jìngyì hé zhòngshì

    • Chúng tôi đều rất tôn trọng anh ấy.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.

  2. tính từ

    tôn kính; kính trọng (dùng trong văn phong trang trọng)

    值得尊重和敬佩的zhíde zūnzhòng hé jìngpèi de

    • Kính thưa quý vị khách quý, xin chào tất cả mọi người!

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.