Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
尊敬
tôn kính; kính trọng; tôn trọng
NGHĨA
- 壹动động từ
tôn kính; kính trọng; tôn trọng
中对某人或某事表示敬意和重视duì mǒurén huò mǒushì biǎoshì jìngyì hé zhòngshì
- 。
Chúng tôi đều rất tôn trọng anh ấy.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,。
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
- 貳形tính từ
tôn kính; kính trọng (dùng trong văn phong trang trọng)
中值得尊重和敬佩的zhíde zūnzhòng hé jìngpèi de
- ,!
Kính thưa quý vị khách quý, xin chào tất cả mọi người!
解字
GIẢI TỰtôn kính; kính trọng; tôn trọng
NGHĨA
- 壹动động từ
tôn kính; kính trọng; tôn trọng
中对某人或某事表示敬意和重视duì mǒurén huò mǒushì biǎoshì jìngyì hé zhòngshì
- 。
Chúng tôi đều rất tôn trọng anh ấy.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,。
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
- 貳形tính từ
tôn kính; kính trọng (dùng trong văn phong trang trọng)
中值得尊重和敬佩的zhíde zūnzhòng hé jìngpèi de
- ,!
Kính thưa quý vị khách quý, xin chào tất cả mọi người!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])