低估

低估
đê cổ

đánh giá thấp; xem thường; đánh giá không đúng mức

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8422
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đánh giá thấp; xem thường; đánh giá không đúng mức

    • Đừng đánh giá thấp đối thủ của bạn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.